Examples of using Phaedo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Plato dường như chịu khó đặc biệt để chỉ rõ rằng Phaedo không cho chúng ta trò chuyện cuối cùng thực sự của Socrates,
Plato' s Phaedo chứa hình ảnh tương tự
PHAEDO: Chính tôi đã ở đó, Echecrates.
PHAEDO: Chính tôi đã ở đó, Echecrates.
PHAEDO: Tôi sẽ cố gắng để kể cho bạn biết tất cả mọi việc từ đầu.
PHAEDO: Có phải ngay cả phiên tòa đã diễn ra như thế nào bạn cũng chưa nghe?
PHAEDO: Điều đó đã là do ngẫu nhiên, Echecrates.
PHAEDO, Những ngày cuối cùng của Socrates.
PHAEDO: Có,
PHAEDO: Trong số những người địa phương có Apollodorus,
PHAEDO: Tôi đã chắc chắn đã thường ngưỡng mộ Socrates, Echecrates, nhưng không bao giờ nhiều hơn bằng trong dịp này.
PHAEDO: Có,
PHAEDO: Vâng,
PHAEDO: Có,
PHAEDO: Đó là con thuyền,
PHAEDO: Tôi có thì giờ
Tại sao vậy, Phaedo?
Tại sao vậy, Phaedo?
Tại sao vậy, Phaedo?
Ông gặp Phaedo ở Phlius và yêu cầu Phaedo kể câu chuyện.