Examples of using Plumb in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Guy dây Tháp Plumb& căng thẳng.
Tôi nghĩ anh ấy là plumb sauced, ông được.
Lọ acrylic( với 1 trang web plumb dual view lọ).
Eve Plumb, nữ diễn viên( The Brady Bunch).
Eve Plumb, nữ diễn viên( The Brady Bunch).
Threesome Ý 2 cô gái plumb 1 người đàn ông rất nóng!
Plumb trằn trọc suốt đêm,
Plumb bob được sử dụng để kiểm tra độ thẳng đứng của các cấu trúc.
Kiểm tra trueness của thiết kế, sử dụng các giai đoạn và plumb bob.
Tối đó Plumb không ngủ được,
Trên trung tâm của nó, một rãnh được cung cấp trong đó bob plumb được đặt.
Kiểm tra trueness của thiết kế, sử dụng các giai đoạn và plumb bob.
Tối đó Plumb không ngủ được,
Bây giờ Plumb hỏi khán giả:" Ai là người gói dù cho quý vị?".
Đêm hôm đó, Plumb không ngủ được, cứ nghĩ đến người đàn ông trong tiệm ăn.
Đêm hôm đó, Plumb không ngủ được,
Plumb nghĩ đến người thuỷ thủ ấy đã từng trải qua nhiều giờ tại chiếc bàn gỗ.
Vào ngày nọ, khi Plumb cùng vợ đang ngồi tại một nhà hàng, một kẻ từ bàn khác.
Charles Plumb, tốt nghiệp Học viện Hải quân Hoa Kỳ, là một phi công rất giỏi.
Đêm hôm đó, Plumb không ngủ được, cứ nghĩ đến người đàn ông trong tiệm ăn.