Examples of using Plutarch in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngoài công việc của mình là một tu sĩ của đền thờ Delphi, Plutarch cũng là một thẩm phán ở Chaeronea
Theo Plutarch, móng vuốt làm khiếp sợ những người La Mã đang vây hãm,
Từ những câu chuyện của người xưa triết gia Hy Lạp Plutarch biết rằng Julius Caesar" chinh phục bằng chứng tâm can đảm Cleopatra" khi cô nói với Apollodorus từ Sicily để cuộn mình trong chăn, buộc một sợi dây thừng, và vì vậy thực hiện thông qua các cổng cung điện để đáp ứng với Caesar.
Tại Athens, Hygieia là chủ đề của một giáo phái địa phương kể từ ít nhất là vào thế kỷ thứ 7 trước Công nguyên.[ cần dẫn nguồn]" Athena Hygieia" là một trong những danh hiệu sùng bái được trao cho Athena, khi Plutarch kể lại việc xây dựng đền Parthenon( 447- 432 trước Công nguyên).
Điều này được tìm thấy trong Moralia của Plutarch, XII: 23,[ 3] nhưng định nghĩa chính xác bằng một phần mười hai đường kính có thể là của Ptolemy.
Silius italicus, Plutarch, Dio Cassius và Herodotus.
Silius italicus, Plutarch, Dio Cassius và Herodotus.
Bằng chứng của Plutarch với số lượng 6000 cho một cộng đồng,
của triều đại Ptolma.[ 1] Artakama được Plutarch gọi là Apama, nhưng đây có thể là một lỗi.
Ammonius hỏi Plutarch rằng anh ta, là một người Boeotian,
Ammonius hỏi Plutarch rằng anh ta, là một người Boeotian,
Ammonius hỏi Plutarch rằng anh ta, là một người Boeotian,
Plutarch đã viết trong cuốn Các cuộc đời song song của mình rằng Archimedes có họ
Plutarch đã.
Tác Giả: Plutarch.
Plutarch, Cuộc đời.
Đây… là Plutarch Heavensbee.
Plutarch cứu cô sao?
Plutarch thì thào hỏi.
Plutarch đã không viết thế.