Examples of using Pray in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi Thích tới pray.
D- Bạn và tôi cùng Cầu nguyện và Sống Cầu nguyện với Lời Chúa:( Pray in Action).
Có những người chỉ biết ông Porter là Pray Tell từ sê- ri FX,
Phụ nữ của Liberia Hành động vì hòa bình Ellen Johnson Sirleaf Pray the Devil Back to Hell Nội chiến Liberia lần thứ hai Danh sách những người phụ nữ châm ngòi cho một cuộc cách mạng Danh sách các nhà hoạt động vì hòa bình.
Kể từ khi cuốn sách và bộ phim nổi tiếng Eat, Pray, Love spotlight Bali,
và trong trailer cho bộ phim hài- điện ảnh năm 2010: Eat Pray Love với diễn viên Julia Roberts.".
chủ yếu“ cá kiếm” từ những phim bom tấn như Eat, Pray, Love; 12 năm nô lệ và Selma.
Mặc dù chủ yếu được biết đến với công việc của mình trong bộ phim truyền hình nặng, ông cũng đóng vai trò đáng nhớ trong phim hài lãng mạn Vicky Cristina Barcelona và Ăn Pray Love.
Nhưng nếu cô không có cách để gặp hắn trước khi hắn thịt nốt Tomas thì… you will pray for a lifetime of Tomas' s attentions… his delicate touch.
Nhưng nếu cô không có cách để gặp hắn trước khi hắn thịt nốt Tomas thì… you will pray for a lifetime of Tomas' s attentions… his delicate touch.
Nhưng nếu cô không có cách để gặp hắn trước khi hắn thịt nốt Tomas thì… you will pray for a lifetime of Tomas' s attentions… his delicate touch.
Click To Pray có ba phần chính:“ Pray with the Pope”( Cầu nguyện với Đức Thánh Cha),
Click To Pray” có 3 phần chính:“ Cầu nguyện với ĐGH,
I have the opportunity Once more to right some wrongs, To pray for peace,
I have the opportunity Once more to right some wrongs, To pray for peace,
Click To Pray”,( www. clicktopray.
Click To Pray( www. clicktopray.
I have the opportunity Once more to right some wrongs, To pray for peace,
Hoàng đang đề xuất trên các trang mạng xã hội và trên app Click To Pray.
Ông cũng xuất hiện trong những bộ phim điện ảnh khác như Phantom of Paradise( 1974), Pray TV( 1980), Spinal Tap( 1984),