Examples of using Principle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năng lượng, hay là nguyên khí kích hoạt( activating principle), nó triệt thoái một cách huyền bí vào lúc chết,
Trong nghiên cứu năm 2011 có tên The Progress Principle tại trường Kinh doanh Harvard,
Elliott xuất bản lý thuyết của ông về hành vi thị trường trong cuốn sách The Wave Principle vào năm 1938, tổng kết nó trong một loạt các bài viết trong tạp chí Financial World năm 1939, và đề cập toàn diện nhất trong tác phẩm lớn cuối cùng của mình, Nature' s Laws: The Secret of the Universe vào năm 1946.
Final Presentation Principle of Marketing Developing a Marketing Plan of Coca- Cola,
Optimal Control- Applications of Optimal Control Theory Using the Pontryagin Maximum Principle with interactive models.
vi phạm“ Nguyên tắc Trách nhiệm bảo vệ”“ the Responsibility to Protect principle”, theo các Chương VI,
phân tích hơn là Beyond the Pleasure Principle( 1920g).
Đạo Nghĩa: Moral principle.
Sử dụng maximum principle.
Cảm ơn, ông. Principle.
Principle thiết bị điều trị VOC.
Đó là nguyên tắc Open Closed Principle.
Điều này vi phạm single responsibility principle.
Điều này vi phạm single responsibility principle.
Đó là nguyên tắc Open Closed Principle.
Nghĩa của từ: principle of superposition.
Đó là nguyên tắc Open Closed Principle.
Điều này vi phạm single responsibility principle.
Điều này vi phạm nguyên tắc Single Responsibility Principle.
Sự khác nhau giữa principal và principle?