Examples of using Prom in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong năm 1997, các tập phim“ The One với Prom Video” đã được xếp hạng thứ 100 trong bảng xếp hạng 100 tập phim vĩ đại nhất mọi thời đại do TV Guide bình chọn.
Prom có thể bắt nguồn từ bữa tiệc đơn giản các trường đại học Mỹ thế kỷ 19 tổ chức cho khóa tốt nghiệp hàng năm.
Cũng quan trọng trong kiểu tóc hướng prom retro sẽ
Cảnh sát đang điều tra một hình ảnh Prom của học sinh trung học làm Salute Nazi.
A ă â The Prom Queen of Soul. ngày 13 tháng 7 năm 1987[ Retrieved ngày 17 tháng 3 năm 2007].
từng là ca sĩ chính của ban nhạc The Prom Kings.
Anh đã thể hiện ca khúc" We Could Be Anything", là bài hát nhạc phim Prom năm 2011.
một điệu nhảy hay prom.
mua một rất đẹp prom giày, hãy để nhỏ,
một điệu nhảy hay prom.
Cô ấy muốn ăn mặc mình lên như một công chúa Disney ở đêm prom, bạn có thể giúp cô?
mọi người đều trong đêm prom muốn khiêu vũ với Jessica.
Keziah nói với BBC cô" không bao giờ tưởng tượng một buổi lễ đơn giản như prom lại có thể dẫn tới tranh luận từ nhiều nơi trên thế giới.".
Để tránh phá vỡ tính liên tục, Sissy Spacek quyết định ngủ trong bộ quần áo đẫm máu trong ba ngày trong khi quay cảnh prom trong Carrie.
đẹp make- up tìm kiếm prom. Thưởng thức!
Và, trong khi phù hợp với một số bộ quần áo của ông Hart có một không khí của ngân sách cho thuê prom, có một wackiness đáng ngưỡng mộ trong các mẫu satin thổ cẩm trên phù hợp với ve áo như outrageous như vintage Cadillac vây;
Siem Reap của Ban Pakard( trong tỉnh Chanthaburi)/ Phra Prom( gần Pailin)
không được phép vào thiên đàng trừ khi cô giúp cô gái ít nổi tiếng nhất ở trường trở thành Prom Queen trong vòng một tuần.
Sau đó, cô là ngôi sao khách mời trong các tập phim của The Suite Life of Zack& Cody:" Forever Plaid"," Not So Suite 16"," Neither a Borrower Nor a Speller Bee" và" A Prom Story" cùng với Hudgens.
When a Stranger Calls và Prom Night.