Examples of using Qatar in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Người nước ngoài chiếm đa phần dân số Qatar.
Người phụ nữ nước ngoài cũng có thể tìm một công việc ở Qatar.
Có 8.000 người Mỹ sống ở Qatar.
Đơn giản vì bước tiếp theo có thể là Qatar và Ả Rập Saudi.
Vị trọng tài này đến từ Qatar.
Nước đầu tiên là Qatar.
Thổ Nhĩ Kỳ ủng hộ Qatar vô điều kiện.
Phù hợp với kế hoạch tầm nhìn Qatar 2030.
Thông tin trên có liên quan khi xin Visa du lịch Qatar.
Nadal và Federer cùng vào bán kết Qatar Open.
Azarenka, Serena vào tứ kết Qatar Open.
UAE rút đơn khiếu nại Qatar tại WTO.
Vẫn là Qatar?
Nhưng Sarkozy chưa bao giờ yêu cầu tôi chọn Qatar.
Vẫn là Qatar?
Doha được chọn làm thủ đô của Qatar năm 1971.
Qatar Airways là hãng hàng không quốc gia Qatar, thành lập từ tháng 11 năm 1993.
Gần 80 phần trăm nhu cầu lương thực Qatar đến từ các nước láng giềng Vùng Vịnh Ả Rập.
Nếu bạn đang ăn tối với một Qatar, không tiếp xúc với lòng bàn chân của bạn để anh/ cô ấy.
Đã đến lúc cần phải kêu gọi Qatar chấm dứt hoạt động hỗ trợ tài chính cho khủng bố và tư tưởng cực đoan của Doha".