Examples of using Rab in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các nghiên cứu chung giưa IAB và RAB gần đây cho biết rằng tại bất cứ thời điểm nào, có 1/ 5 người dùng internet đang nghe radio, cho nên họ chỉ cần một cái nhấp chuột là có thể tương tác với một thương hiệu.
Mô hình RAB có thể không được áp dụng cho nhà máy điện hạt nhân Hinkley Point C( HPC), vốn đang được công ty điện lực Pháp EDF xây dựng ở Somerset, Anh nhưng sẽ được áp dụng cho các nhà máy trong tương lai.
Người đứng đầu của Tiểu đoàn Phản ứng nhanh( RAB), một đơn vị cảnh sát tinh nhuệ của Bangladesh, cho biết RAB
Hay như tổ chức chống khủng bố Rapid Action Battalion( RAB) của Bangladesh đã được phê chuẩn việc tới Mỹ hồi tháng 4- 2019 để học cách sử dụng“ phần mềm hệ thống theo dõi mạng xã hội dựa trên định vị”.
Tháng trước, một nhà bán lẻ cho Hacking Team ở Bangladesh đã nếu rằng anh ta đã đệ trình các tài liệu thầu cho một vụ làm ăn và đã“ thúc đẩy RAB để lựa chọn bản chào của chúng ta thông qua mối quan hệ cá nhân của chúng ta”.
luật pháp của RAB, nói với báo The Daily Star.
Rab( thành phố).
Rab thích chó mèo.
Rab lo: tổng số năm tính từ năm 1027.
Chân dung Robert Graves( chừng 1974) chụp bởi Rab Shiell.
Chân dung Robert Graves( chừng 1974) chụp bởi Rab Shiell.
Chân dung Robert Graves( chừng 1974) chụp bởi Rab Shiell.
Thanasorn Janekankit thường được mọi người biết đến với cái tên“ Rab Thanasorn”.
Rab có hơn 300 nguồn nước,
Pag, Rab và Lošinj.
Thanasorn Janekankit thường được mọi người biết đến với cái tên“ Rab Thanasorn”.
Pag, Rab và Lošinj.
ở mũi phía bắc của Rab.
Gnome Gỗ là một trong những khe cắm trực tuyến miễn phí tốt nhất phát hành bởi Rab Cát.
Ý tưởng của UNESCO phần lớn được phát triển bởi Rab Butler, Bộ trưởng Bộ Giáo dục Vương quốc Anh.