Examples of using Raise in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đừng raise trừ khi bạn nghĩ rằng bạn có thể re- raise( tố lại).
Chúng tôi lên tiếng/ We raise our voices.
Chúng tôi lên tiếng/ We raise our voices.
Lara đứng trước lost city trong Raise of the Tomb Raider.
Tổng thống Trump ủng hộ dự luật Raise Act.
Except để quản lí exceptions và raise để phát sinh chúng.
Ноты Josh Groban- You Raise Me Up.
Chúng tôi lên tiếng/ We raise our voices.
Bạn đang nghe bài hát You Raise Me Up của Westlife.
Nhạc chờ> Viettel> Westlife> You Raise Me Up.
Lời bài hát Born To Raise Hell.
Cuộc Hẹn Ở Địa Ngục- Born to Raise Hell.
Chúng tôi lên tiếng/ We raise our voices.
Lời bài hát: Raise Your Glass.
Bạn đang xem Home Born To Raise Hell.
Lời bài hát/ lyric" You Raise Me Up".
Lời bài hát Raise Your Glass.
Vào thời điểm đó, Spalding là giám đốc kỹ thuật của công ty khởi nghiệp thẻ quà tặng Raise, và đã quen thuộc với các phương tiện thanh toán thay thế.
Bài tập back raise cũng tập cho cùng một vùng cơ
Franny and Zooey( 1961), và Raise High the Beam,