tăng
increase
raise
boost
gain
growth
bullish
upward
rising
growing
surged nâng cao
enhance
improve
raise
elevate
enhancement
lift
boost
advanced
heightened
uplifting nuôi
foster
pet
support
aquaculture
custody
raised
farming
adopted
breeding
feeding nâng
raise
improve
increase
upgrade
forklift
boost
lifter
augmentation
enhancement
lifting nuôi dạy
raised
parenting
rearing
upbringing huy động
mobilize
mobilization
raise
mobilisation
mobilise làm dấy lên
raised
sparked
stoked
aroused
stirred up
heightened
reviving gây
cause
pose
make
inflict
trigger
result
lead
induce
provoke
exert giơ
raise
hold
lift
put
show
stretched out ra quyên
Stabbing down and raising itself. Từ tự hạ người xuống và nâng lên . AgBank went public on July 7, 2010, raising $19.2 billion. AgBank đã IPO vào ngày 7/ 7/ 2010, huy động được 19.2 tỷ đô la. It is not just about raising teachers' salaries. Vì thế vấn đề ở đây không chỉ là tăng lương cho giáo viên. người người nâng lên .
Ethereum- Token sale went on for 42 days, raising $18 million. Ethereum- Token sale diễn ra trong 42 ngày, huy động được 18 triệu đô. Over the years, raising …. Những năm qua, để nâng …. I can't say I blame them for raising me this way. Tôi không thể đổ lỗi cho ông vì đã nuôi dạy tôi theo cách này. We did a good job raising her. Chúng ta đã làm một việc tốt là nuôi con bé. She turned to the others, raising her voice. Hắn quay sang những người khác, lớn giọng nói. Her mom worked in a factory while raising Sepulveda and a sister. Mẹ cô làm công nhân trong nhà máy, nuôi lớn Sepulveda và em gái. Consequently, we should focus on lowering LDL rather than on raising HDL? Vì vậy, nó là nhiều hơn về việc giảm LDL hơn là nâng cao HDL? The merchants are taking advantage, raising the price of grain. Các thương gia đang lợi dụng tình thế để tăng giá ngũ cốc. Let's call it motherly love for raising you for ten years. Cứ cho là vì bà đã nuôi tôi mười năm. Do you have a second choice, like, perhaps, raising your daughter? Liệu anh có cơ hội thứ hai, để nuôi con gái mình không? I'm sorry for raising my voice. Mẹ xin lỗi vì lớn tiếng với con. And a big part of that is raising white consciousness. Là nâng cao sự thức tỉnh của dân da trắng. Và một phần lớn trong đó. Easy raising of the rail holding the cloth by releasing the weight. Đường ray giử vải có thể dể dàng nâng lên bằng cách giải phóng trọng trượng. NXT- ICO happened over 51 days, raising $14,000. NXT- ICO đã diễn ra trong hơn 51 ngày, huy động được $ 14,000. Alchemy Publicly Launches Its Blockchain API After Raising $15 Million. Alchemy công khai ra mắt API blockchain của mình sau khi huy động được 15 triệu đô la.
Display more examples
Results: 6660 ,
Time: 0.0774