Examples of using Rap in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đó là một cách rap khác.
Không liên quan rap.
Đôi khi sử dụng rap.
Sẽ hay hơn nếu có rap.
Download nhạc mới Wham Rap!
Mình chưa bao giờ biết Rap.
Cùng làm việc đó, cộng thêm rap.
Chị biết em chỉ thích rap.
Khi cần đến rap.
Em họ của bạn gái cũ em nói cô rap trong một buổi diễn. Xin chào?
Sao cậu lại phân biệt chủng tộc thế? Rap hả?
Khi kỹ năng rap phát triển, RM trở nên linh hoạt hơn trong khung cảnh ngầm.
người beatbox, rap, và là giọng ca chính.
Cho đến năm 1984 thì hiphop old school đã được cho rằng là kết thúc do sự thay đổi trong cả 2 kỹ thuật rap và âm nhạc đi kèm theo nhịp điệu.
Đây là một trong những show hay nhất để nghe rap từ các rapper nữ
Năm 1990, anh phát hành" Nation Rap", một sản phẩm hợp tác với nam ca sĩ nhạc rap người Pháp Sidney Duteil.
So với phiên bản gốc, các fan bày tỏ mong muốn được nghe Baekhyun và Xiumin rap bằng giọng thật trên các sân khấu nhiều hơn.
Mystikal hát rap về những khoảng thời gian lý thú suốt cả đoạn,
Smith rap cùng với ca sĩ người Canada Justin Bieber trong ca khúc" Never Say Never.
Mike Shinoda chỉ hát rap bài này nhưng ở Rock am Ring 2007,