RAP in Vietnamese translation

[ræp]
[ræp]
rap
rapper
rap xuất sắc

Examples of using Rap in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Listen to it if you like rap.
Nghe tao rap nếu mày thích.
Late-night rap sessions?
Đọc rap vào buổi tối sao?
Caution would rap on it, and suddenly that branch was really cool.
Caution sẽ đọc rap về nó Và bỗng nhiên cành cây đó sẽ rất tuyệt.
When I rap about violence.
Khi tôi hát về bạo lực.
And I like rap. You like to listen to that girl music.
Em thích nhạc con gái, anh nghe rap.
Joann's gonna rap for you.
Joann sẽ đọc rap cho cháu nghe.
Best Rap Album:“Recovery” by Eminem.
Album nhạc rap xuất sắc nhất: Eminem- Recovery.
G-Dragon did the rap for“OPEN YOUR MIND.”.
G- Dragon đã thực hiện đoạn rap cho“ Open your mind.”.
Best Rap Vocal Performance:“D.O.A.(Death of Auto-Tune),” Jay-Z.
Ca sĩ trình diễn nhạc rap xuất sắc:“ D. O. A.( Death Of Auto- Tune”), Jay- Z.
Cardi B won the award for Best Rap Album.
Cardi B nhận giải thưởng cho Album Rap hay nhất với.
Best Rap Album- Marshall Mathers LP2 by Eminem.
Album nhạc Rap xuất sắc nhất: The Marshall Mathers LP2- Eminem.
Rap about it.
Đọc rap về nó.
Best Rap Album:"Invasion of Privacy," Cardi B.
Album nhạc Rap xuất sắc nhất:' Invasion of Privacy'- Cardi B.
The rap is quite good.
Đoạn rap rất tốt.
Rocky is New York rap.
Raqqa là New York mới của IS.".
Without you, who would rap with us?
Không có anh, ai sẽ hát rap với chúng em?
He is also known as“Rap Genius”.
Anh ta còn được biết đến với cái tên là Rap Rap Genius.
The song was also nominated for Best Rap Song.
Ca khúc này cũng được đề cử cho Best Rock Song.
I think I preceded most actual rap.
Lúc này mình nghĩ đến Rap nhiều nhất.
She frequently alluded to as the“Ruler of Rap” and“Hip-Hop Goddess”.
Cô thường được gọi là Nữ hoàng của Rap Rap và Nữ thần Hip- Hop.
Results: 1855, Time: 0.0616

Top dictionary queries

English - Vietnamese