Examples of using Rapport in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
( Phiên bản Consumer Rapport).
( Phiên bản Consumer Rapport).
Tác giả có nói đến cuốn“ Rapport de Kinsey”.
Jeremy Rapport là Phó Giáo sư Nghiên cứu Tôn giáo
Richard Rapport nói rằng anh không thể nhớ lần cuối cùng mình có thời gian để ngồi và suy nghĩ là khi nào.
Rapport là một từ phải chăng để miêu tả các dòng mối quan hệ bạn cần để vững mạnh sở hữu realtor của bạn.
bạn không có tài nguyên thiên nhiên với rapport.
Rapport là một từ phải chăng để miêu tả các dòng mối quan hệ bạn cần để vững mạnh sở hữu realtor của bạn.
Khi bạn bị mất một tác phẩm mới bán hàng, làm thế nào của bạn đã được rapport với những người chủ chốt quyết định đối với bạn?
Khi bạn bị mất một tác phẩm mới bán hàng, làm thế nào của bạn đã được rapport với những người chủ chốt quyết định đối với bạn?
xem qua các tờ báo chiều trước khi mục Rapport trên tivi bắt đầu.
phúc trình phát triển nhân dụng 2011( RDH= rapport sur le développement humain) thuộc chương trình LHQ về phát- triển( PNUD).
Lúc đó, bà cũng bắt đầu làm việc cho tờ báo Rapport.
Năm 1981, bà trở thành một nhà báo cao cấp tại tờ báo Rapport.
Kỹ thuật rapport.
Jongbloed cũng là một chuyên mục chính trị cho cả Rapport và Die Burger.
Kỹ thuật rapport.
Năm 1986, bà được bổ nhiệm làm biên tập viên của Rapport Ekstra.
Bà sau đó được thăng chức lên làm phó tổng biên tập của Rapport.
Vào tháng 5, Rapport đồng hạng nhất tại Giải cờ vua Sigeman& Co,