Examples of using Razak in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nói rằng cạnh tranh là một động lực cần thiết để tăng cường phát triển trong thời đại của ngành công nghiệp 4.0, Nazir Razak, Chủ tịch Tập đoàn CIMB của Malaysia,
đối lập với các nhóm sắc tộc khác- được Thủ tướng Tun Abdul Razak đưa ra.
Najiab razak bị bắt.
Thủ tướng Abdul Razak Hussein.
Biệt thự tại Bandar Tun Razak.
Biệt thự tại Bandar Tun Razak.
Đó là bố con! Razak! Amina!
Najib Razak là thủ phạm cuối cùng.
Đó là bố con! Razak! Amina!
Biệt thự tại Bandar Tun Razak.
( đổi hướng từ Najib Tun Razak).
Ông Najib Razak có mặt tại tòa.
Ông Najib Razak chính thức bị buộc tội.
Về Đại học Tun Abdul Razak( UniRazak).
Lập tức đến khu vực đỗ xe Tun Razak.
Về Đại học Tun Abdul Razak( UniRazak).
Kết quả tìm kiếm cho" Najib Razak".
Thủ tướng hiện thời của Malaysia là ông Najib Razak.
Ông Najib Razak là Thủ tướng Malaysia từ năm 2009.
Ông Najib Razak là Thủ tướng Malaysia từ năm 2009.