Examples of using Reason in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
There' s a reason for the sponsored advertising network IZEA để gọi các blogger" những người có ảnh hưởng" của nó.
Just Give Me A Reason"- Jeff Bhasker,
Trong thông cáo gửi cho trang web Reason. com, một người phát ngôn của WVDCR cho biết không tù nhân nào bị ép buộc phải sử dụng máy tính bảng.
Just Give Me A Reason"- Jeff Bhasker, Pink& Nate Ruess viết nhạc( Pink và Nate Ruess thể hiện).
Miranda Lambert gặp nhau lần đầu khi cùng biểu diễn ca khúc" You' re the Reason God Made Oklahoma" trong đêm nhạc" 100 Greatest Duets" năm 2005.
Cô bắt đầu sự nghiệp diễn xuất vào năm 1997 trong bộ phim truyền hình The Reason I Live( 1997).
Hoobastank là một ban nhạc rock Mỹ, nổi tiếng với hit năm 2004 của họ" The Reason" và số truy cập khác" Crawling in the Dark" và" Running Away".
có 1 con phố Reason, và cả 1 trận đại hỏa họan.
Năm 2018, anh hợp tác với Leona Lewis trong đĩa đơn" You Are the Reason".
đặc biệt là The Reason I Can' t Find My Love.
Tháng 4, 2013 Pink hợp tác với Nate Ruess" Just Give Me a Reason" 3[ 73].
sau đó là Cult of Reason và Cult of the Supreme Being.
sau đó là Cult of Reason và Cult of the Supreme Being.
Merging of Intuition and Reason( 1983).
Waters đã thua kiện, và Gilmour và Mason tiếp tục thu âm thêm 3 băng nhạc nữa dưới tên Pink Floyd:“ A Momentary Lapse of Reason” vào năm 1987,“ The Division Bell” vào năm 1994, và“ The Endless River” vào năm 2014.
Waters đã thua kiện, và Gilmour và Mason tiếp tục thu âm thêm 3 băng nhạc nữa dưới tên Pink Floyd:“ A Momentary Lapse of Reason” vào năm 1987,“ The Division Bell” vào năm 1994, và“ The Endless River” vào năm 2014.
vai Min Ji trong web drama“ The Reason I Can' t Help But Like You”( tên tạm dịch).
Lý trí một cách có nguyên tắc( order reason) có thể được dạy.
Ý chí là năng lượng hướng ngoại của Chủ Thể Tư Tưởng, chiều hướng của nó được xác định bằng các kết luận được lý trí( reason) rút ra từ các kinh nghiệm trong quá khứ, hay bằng huệ giác trực tiếp( direct intuition, trực giác đốn ngộ) của chính linh hồn.
Everything Happens for a Reason and Other Lies I have Loved,