Examples of using Region in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
hay ROI( region- of- interest).
Để biết danh sách các khu vực cập nhật nhất, vui lòng truy cập trang web Xbox Live Country and Region.
NHS Trusts across the Surrey and Sussex region.
Có tối thiểu 9 hoặc nhiều hơn AZ và nhiều hơn 4 Region sẽ được thêm vào năm 2016.
Khi Region server nhận writes and read requests từ client, nó sẽ assign request cho region riêng biệt, nơi mà đang chứa column family.
Trở lại tab Region& language,
Các chỉ thị region và endregion đưọc dùng để đánh dấu khối mã được xem như là khối đơn với tên được đặt như.
WHO Region of the Americas and WHO Western Pacific Region là những vùng duy nhất có sự bao phủ rộng rãi.
Nếu lựa chọn tùy chọn Region Of Screen
Mỗi Region là một địa điểm vật lý ở thế giới, nơi mà Amazon có nhiều Availability Zones.
Mỗi Region lại có nhiều Availability Zones và các Availability Zone này kết nối với nhau bởi low- latency links.
Mỗi Region lại có nhiều Availability Zones và các Availability Zone này kết nối với nhau bởi low- latency links.
Nhiều common controls có thể sử dụng như là region, cho phép View tự động được hiển trong control, như là ContentControl, ItemsControl, ListBox, hoặc TabControl.
Indonesia Law No. 5/ 1974 Concerning Basic Principles on Administration in the Region tại Wayback Machine( lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2007)( translated version).
Gói với các kênh truyền hình' Yamal- Region Aksarka', Yamal- Region Krasnoselkup', Yamal- Region Men', Yamal- Region Tazovsky' và" Yamal- Region Yar- Sale' Tôi đã đi đến 11559V.
Là một thành viên của Region of Peel Secondary School Athletic Association( ROPSSAA),
Một vài web service cho phép bạn sử dụng endpoint mặc định mà không cần chỉ định Region;
Ở người enzyme ASMT được mã hóa bởi các gen ASMT nằm trên vùng giả NST thường( pseudoautosomal region).
Nhấp vào mũi tên trái ở góc trên bên trái của cửa sổ để trở lại màn hình Region& language.
văn hóa lớn nhất của region.