Examples of using Remembrance in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
thực ra là tập sách đầu tiên của“ Remembrance of Things Past”( Đi tìm thời gian đã mất, gồm 7 tập- ND) của nhà văn Pháp Marcel Proust.
bác sĩ thứ 7 trong cuốn Remembrance of the Daleks( 1988).
Lời bài hát In Remembrance.
Hoạt động giải trí gần Shrine of Remembrance.
Thành phố Melbourne nhìn từ trên Shrine of Remembrance.
Thành phố Melbourne nhìn từ trên Shrine of Remembrance.
Thành phố Melbourne nhìn từ trên Shrine of Remembrance.
Thành phố Melbourne nhìn từ trên Shrine of Remembrance.
Canada đều có“ Remembrance Day”.
Bạn dùng xe điện 19 đến Shrine of Remembrance/ St Kilda Rd.
Virginia Tech Day of Remembrance- ngày 16 tháng 4 năm 2008”.
John Malcolm thủ vai trong loạt phim Hoa Kỳ năm 1988 War and Remembrance.
Ở Hoa kỳ có ngày National Pearl Harbor Remembrance Day( 7/ 12).
The Shrine of Remembrance là đài tưởng niệm chiến tranh quốc gia của Victoria.
Ở Hoa kỳ có ngày National Pearl Harbor Remembrance Day( 7/ 12).
Đi tìm thời gian đã mất- Remembrance of Things Past'( Marcel Proust).
Đi tìm thời gian đã mất- Remembrance of Things Past'( Marcel Proust).
The Holocaust Remembrance Day cũng là một sự kiện quốc gia ở Anh và ở Ý.
Cô cũng xuất hiện trong Casino, Chiến tranh và Remembrance, và Mỏ vua Solomon.
Năm 1988, ông đóng vai Đô đốc Raymond A. Spruance trong phim War and Remembrance.