Examples of using
Remembrance
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
The answers to these questions are hard to find in remembrance ceremonies or by naming streets and public institutions for the victims.
Câu trả lời cho những câu hỏi này rất khó tìm thấy trong các nghi lễ tưởng niệm hoặc bằng cách đặt tên đường phố và các tổ chức công cộng cho các nạn nhân.
Marcel Proust wrote parts of Remembrance of Things Past here,
Marcel Proust đã viết một phần của Remembrance of Things Past ở đây,
Store. on all your Purge Night needs. the best prices and the greatest selection This Remembrance Day, we're proud to offer.
Store. Ngày Tưởng niệm này, chúng tôi tự hào cung cấp cho tất cả nhu cầu Đêm Thanh trừng của bạn. giá tốt nhất và lựa chọn tốt nhất.
Members of the Royal family, politicians and veterans are commemorating those who lost their lives in conflict as the UK marks Remembrance Sunday.
Các chính trị gia, thành viên Hoàng gia và cựu chiến binh sẽ tưởng nhớ những người mất mạng trong cuộc xung đột sau đó khi Vương quốc Anh đánh dấu chủ nhật tưởng niệm.
some other European countries also mark the anniversary of the armistice with ceremonies on or around Remembrance Sunday.
đình chiến với các nghi lễ trên hoặc xung quanh Chủ nhật tưởng nhớ.
In Remembrance, Shinzo Abe, Prime Minister of Japan” was written on one wreath and“In Remembrance, Barack Obama,
Trong Remembrance, Shinzo Abe, Thủ tướng Nhật Bản” được viết vào một vòng hoa và“ Trong Remembrance, Barack Obama,
But today is a day of remembrance, the remembrance that takes us to the roots: to my roots,
Hôm nay là một ngày tưởng niệm, ngày mà ký ức đưa chúng ta đến tận những gốc rễ:
Russian President Vladimir Putin arrived Thursday for the commemoration of Holocaust Remembrance Day, and sat next to Israeli Prime Minister Benjamin Netanyahu.
Tổng thống Nga Vladimir Putin đã đến hôm thứ Năm để kỷ niệm Ngày tưởng niệm Holocaust và ngồi cạnh Thủ tướng Israel Benjamin Netanyahu.
Jesus taught His disciples that when He left them the Spirit would bring all the things He taught them to their remembrance.
Chúa Giê- su dạy các môn đồ của Ngài rằng khi Ngài rời bỏ họ, Thánh Linh sẽ mang tất cả những điều Ngài dạy cho họ để tưởng nhớ họ.
Shopping on Remembrance Day or on Veterans Day is also a good way of finding agreements.
Mua sắm vào ngày kỷ niệm hoặc ngày cựu chiến binh ngày là một cách tốt để tìm thấy thoả thuận quá.
This canticle of Mary also contains the remembrance of her personal history, God's history with her,
Trong bài ca này của Mẹ Maria, cũng có ký ức về lịch sử của riêng Mẹ,
Politicians, Royal Family members and veterans have commemorated those who lost their lives in conflict as the UK marks Remembrance Sunday.
Các chính trị gia, thành viên Hoàng gia và cựu chiến binh sẽ tưởng nhớ những người mất mạng trong cuộc xung đột sau đó khi Vương quốc Anh đánh dấu chủ nhật tưởng niệm.
November 11, which is Remembrance Day in Europe
Ngày 11 tháng 11, là Ngày kỷ niệm ở Châu Âu
In Russia, April 12 is a day of national pride and remembrance of the heroism of Yuri Gagarin, the first man in space.
Ở Nga, ngày 12 tháng 4 là một ngày của niềm tự hào dân tộc và nhớ về chủ nghĩa anh hùng của Yuri Gagarin, người đàn ông đầu tiên trong không gian.
This canticle of Mary also contains the remembrance of her personal history, God's history with her,
Trong bài ca này của Mẹ Maria, cũng có ký ức về lịch sử bản thân,
If it is to happen again, all remembrance of it, all knowledge of it, must disappear.
Nếu nó sẽ xảy ra lại, tất cả hồi tưởng về nó, tất cả hiểu biết về nó, phải tan biến.
For without ceasing I hold the remembrance of you in my prayers, night and day.
Để không ngừng tôi giữ kỷ niệm về bạn trong những lời cầu nguyện của tôi, đêm và ngày.
it's the centre of remembrance, the past;
nó là trung tâm của ký ức, quá khứ;
His remembrance can be overcome by no change of circumstances or opinions.
Em vượt qua được hồi ức về anh ấy mà không cần có thay đổi về tình huống hoặc ý kiến.
The mind breeds the appetite, the passion, through remembrance, from which it derives gratifying sensations.
Cái trí nuôi dưỡng sự thèm khát, sự đam mê, qua hồi tưởng, từ đó nó nhận được những cảm xúc gây thỏa mãn.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文