Examples of using Rio in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rio đây.
Từ New York tới Rio và Phố cổ London.
Rio 5 years trước.
Rio- ấn tượng đầu tiên.
Rio đã bị bắt đi.
Thành phố Rio nhìn từ trên núi Corcovado.
Nhưng, câu hỏi của Celia đã được Rio trả lời rất dễ dàng.
Tôi nhìn Rio.
Tin mới nhất Kia Rio.
Yuba đưa lời giới thiệu đơn giản Rio.
Chúng ta sẽ gặp nhau tại Rio.
Nadal thắng trận ở Rio Open.
Bản đồ của Rio park.
Họ có một con gái tên là Rio.
Tôi cảm nhận được những gì Rio đang phải chịu đựng.
Thỉnh thoảng cô ấy lại lén nhìn trộm Rio.
Viết bởi RiO Lin.
Sao không đến thẳng Rio?”.
Đôi mắt của Ruri lấp lánh nhìn bữa ăn được Rio chuẩn bị.
Miharu lầm bầm khi nhìn tấm bản đồ mà Rio đã vẽ.
