Examples of using Riyadh in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lý do chính thức được Riyadh và Abu Dhabi đưa ra là Doha“ ủng hộ và tài trợ cho các tổ chức khủng bố”.
Ngày 25/ 3/ 2018, lực lượng vũ trang Houthi ở Yemen đã phóng 7 quả tên lửa tấn công Riyadh.
Mùa hè năm 2014, Farook cũng đến thăm Ả Rập Saudi trong 9 ngày, theo Đại sứ quán Mỹ tại Riyadh.
Trong đó, hai anh em đã thảo luận về sự“ khó chịu” trước những chỉ trích công khai của ông Khashoggi đối với chính sách của Riyadh.
Hệ thống được ước tính sẽ giảm thời gian hành trình từ Dubai đến Riyadh còn 48 phút và từ Dubai đến Doha còn 23 phút.
Ông Altmaier, một đồng minh thân cận với bà Merkel, cho rằng lời giải thích của Riyadh về vụ Khashoggi vẫn chưa thỏa đáng.
Trung tâm nghiên cứu tại Riyadh.
Trong những vụ tấn công, có vụ khiến hàng chục người chết khiến Riyadh phải đưa ra những hành động mạnh mẽ nhằm trấn áp IS.
Ông nói rằng ông Trump đã có cuộc thảo luận“ rất hiệu quả” với Tiểu vương Qatar Sheikh Tamim bin Hamad al- Thani trong chuyến thăm Riyadh.
bà nói trong một cuộc hội nghị kinh tế lớn tại Riyadh, Ả Rập Saudi, hôm 23.10.
cung điện hoàng gia, thủ đô Riyadh.
Họ sống tại Sikkat Inazza, là nơi gia tộc này lánh nạn sau khi rời Riyadh.
Họ sống tại Sikkat Inazza, là nơi gia tộc này lánh nạn sau khi rời Riyadh.
Họ sống tại Sikkat Inazza, là nơi gia tộc này lánh nạn sau khi rời Riyadh.
Saudi Arabia đặc biệt không hài lòng với mối quan hệ gần gũi của ông Erdogan và phong trào Anh em Hồi giáo- vốn bị Riyadh coi là một tổ chức“ khủng bố”….
Nó cũng phân tích ước Amman Trọng tài thương mại và Công ước Ả Riyadh về hợp tác tư pháp.
Trước đây, các thương vụ xuất khẩu vũ khí của Berlin cho Riyadh hầu hết gồm các tàu tuần tra.
đang thăm chính thức Riyadh.
Vào ngày 15 tháng 12 năm 2009, Mohammad bin Salman tham gia chính trị với cương vị cố vấn đặc biệt cho cha của mình khi ông ta là thống đốc tỉnh Riyadh.