Examples of using Roarke in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi có vài câu để hỏi anh, Roarke.
Đây không phải là chuyến viếng thăm xã giao, Roarke.
Eve sẽ không ở lại với Roarke.
Tôi không đến đây để ăn, Roarke.
Chúng tôi đang tìm Roarke.
Vài câu trả lời đơn giản bây giờ, Roarke, rồi chúng ta có thể sắp xếp một cuộc thẩm vấn chính thức hơn tại New York.”.
Nếu Roarke thành công, hắn sẽ có 1 thân thể mới, mạnh hơn tất cả những gì trước đó chúng ta từng biết.
Roarke phải tự ép buộc mình không nắm lấy Eve khi cô lướt nhanh qua các hành lang thần thánh của Thượng viện.
Một mình, đúng như Eve đã nghĩ, Roarke bắt đầu băng qua thảm cỏ mùa đông,
Cô lại nhìn thấy Roarke và thú vị quan sát Elizabeth Barrister bám lấy anh ta, trong khi anh ta cúi xuống thầm thì gì đó với bà ta.
Lông mày Eve nhướng lên khi Roarke đặt một bàn tay lên má phải Elizabeth, hôn má trái bà ta trước khi lùi lại để thầm thì nói chuyện với Richard DeBlass.
Chàng Roarke bí hiểm đầy khêu gợi,
Roarke đã đề nghị mua cổ phần của ông ta, giờ gồm cả lợi ích của Towers, trong Mercury.”.
Trước khi tôi có thể gọi trợ giúp. Roarke tìm thấy điện thoại vệ tinh của tôi và phá hủy nó.
Trước khi tôi có thể gọi trợ giúp. Roarke tìm thấy điện thoại vệ tinh của tôi và phá hủy nó.
Roarke dùng thằng bé
Eve chẳng gặp khó khăn gì để nhận ra Roarke trong đám đông.
Tất cả những gì Eve muốn là một ít chất giả đường trước khi về nhà chuẩn bị cho cuộc gặp lúc bảy giờ tối với Roarke.
Là một điều bí ẩn đối với tôi và cô. Vì vậy, ông Roarke đã làm gì.
vệ một cậu bé, người mà Roarke có kế hoạch,