Examples of using Robert schumann in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Clara đã yêu Robert Schumann, một trong những học trò của bố bà,
Họa sĩ Vicent Van Gogh, nhà soạn nhạc Robert Schumann và nhà văn Fydor Dostoevsky thì được nói nhiều đến việc họ
Tên thật Robert Schumann.
Nhạc sĩ Robert Schumann.
Giai thoại về Robert Schumann.
Năm 1856, Robert Schumann qua đời.
Năm 1856, Robert Schumann qua đời.
Người thầy thứ hai là Robert Schumann.
Robert Schumann nói rằng bộ tứ này và Op.
Robert Schumann, người tặng Chopin tác phẩm Kreisleriana Op.
Nhà soạn nhạc Robert Schumann và vợ ông, Clara Schumann. .
Phim về nhà soạn nhạc Robert Schumann và vợ Clara Schumann. .
Đó chính là sứ mệnh của người nghệ sỹ”- Robert Schumann.
Các biến thể trên một chủ đề của Robert Schumann, Op. 23.
Không một người yêu nào lãng mạn hơn Robert Schumann.
Nhà soạn nhạc Robert Schumann được cứu khi nhảy xuống sông Rhine tự tử.
Robert Schumann cho biết:“ Tôi đã nhận được một Ballade mới từ Chopin.
Nhà soạn nhạc Robert Schumann được cứu khi nhảy xuống sông Rhine tự tử.
Bản giao hưởng thứ 3“ Rhenisch” của Robert Schumann được công diễn ở Dusseldorf.
ai đang lắng nghe.”- Robert Schumann.