Examples of using Roman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vợ ông nầy gốc Roman Catholic.
Đến nhà của Roman.
Bạn của Brian và Roman ở Miami.
Ấy cũng là Roman của tôi.
Các kết quả tìm kiếm cho:' roman'.
Một cô gái đi lên từ phía sau Roman.
Tôi đã hỏi bác sĩ Roman câu hỏi đó.
Tìm con chip ngay! Roman!
Cấu trúc tinh thể: Cubic- roman, tứ diện.
Đầu của Roman?
Greta là mẹ Roman.
Có thể là đội Viking, đội Roman, hay là Kị sĩ.
Trước khi bác lỡ quên mất… Cái này là Roman và bác tặng cháu.
Tìm con chip ngay! Roman!
Đây không phải là Roman.
Ta sẽ biến ngươi thành 1 người Roman!
Nói như Roman.
Thương hiệu: Roman, Inc.
Khách sạn Roman.
Ðây là một trong điển hình đẹp nhất của kiến trúc Roman ở châu Âu, thu hút hàng trăm ngàn du khách mỗi năm.