Examples of using Rosa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi mừng là cô ở đây. Tôi không thể nói cho cô trước mặt Rosa.
Thank chị Rosa.
Ngay từ khi còn nhỏ, Rosa đã ao ước thiết tha muốn cầu nguyện và giúp đỡ người nghèo.
Thánh Rosa Lima nói:" Ngoài Thập Giá, không có chiếc
Trong những năm cuối đời, chị Rosa lập một căn phòng ngay trong nhà để chăm sóc các trẻ em bụi đời, người già yếu và bệnh tật.
Thánh Rosa Lima đã nói:“ Ngoài thập giá,
Thánh Rosa Lima đã nói:“ Ngoài thập giá,
Trong những người được Thêm Sức từ tay ngài là Thánh Rosa ở Lima, và có lẽ cả Thánh Martin de Porres nữa.
Thánh Rosa Lima nói:" Ngoài Thập Giá, không có chiếc thang nào khác để lên trời".
Thánh Rosa Lima đã nói:“ Ngoài thập giá,
Rosa Lima đã được Đức Thánh Cha Clement X tuyên Thánh vào năm 1671; thánh nữ là vị thánh đầu tiên của Thế Giới Mới( Mỹ Châu).
Gần một năm nay, Rosa và tôi không có nhiều đam mê… chỉ một cách bình thướng… Tôi nghĩ tôi hiểu cổ
Chúa Giêsu đang dựa vào các con như xưa Ngài đã dựa vào Thánh Rosa Lima, Thánh Turibius,
chẳng có chiếc thang nào khác để lên Trời( Thánh Rosa Lima).
Sau khi nghe điện thoại… Cha con và Mẹ đã thức sáng đêm… nói chuyện về Rosa và con.
Chúa Giêsu cậy dựa vào các bạn như trước đây đã lâu Người cậy dựa vào Thánh Rosa Lima, Thánh Turibius,
Quỹ Rosa- Luxemburg- Stiftung có nguồn gốc từ một nhóm chính trị nhỏ, được gọi là” Hiệp hội Giáo dục chính trị và Phân tích xã hội” được thành lập ở Berlin vào năm 1990.
Có tới 23 bệnh viện trong vùng Veneto được vinh danh nhờ“ Chương trình Bollini Rosa”, nhằm mục đích xếp hạng các cơ sở sở hữu những tiêu chí“ dành cho phụ nữ”.
Bốn người con gái của Salvador và Rosa- Rosa,
Quỹ Rosa Luxemburg tham gia giáo dục chính trị