ROSA in Vietnamese translation

rosa
rose
hồng
pink
red
hong
persimmon
rosy
rosé
commission
rosa
rose
roses
rose
rosa
bà parks
mrs. parks
rosa
ms. parks

Examples of using Rosa in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Talked to Rosa.
Ông nói với Rose.
Not of Rosa Parks.
Không những vườn hồng.
I just had to convince Rosa.
Để anh thuyết phục Hồng.
Im staying with Rosa.
Còn tôi ở lại với Hồng.
My grandmother's name is Rosa.
Bà tôi tên là Hồng.
Rosa advanced a few steps towards the table.
Rosa đi vài bước tới bàn.
Rosa needed a house.
Roanna cần một ngôi nhà.
He and his wife, Rosa, are friends of mine.
Ông ấy và chị gái , Anna, là bạn.
Rosa works for a seed company.
Christa làm việc cho một công ty hạt giống.
Rosa: You are not hurt?
Ooishi: Không bị thương chứ?
Rosa Rideout estimates her damages at more than $25,000.
Bà Rosa Rideout ước tính bị mất hơn 25.000 USD cho Weiss.
Rosa and her family.
Bà Rosa và gia đình của mình.
Rosa, we should marry.".
Hồng Hồng, chúng ta kết hôn đi!”.
Rosa and I… well.
Hoa Hồng và… Tôi.
Rosa Luxemburg was against Lenin.
Bà Rosa Luxembourg đã chỉ trích kịch liệt Lénine.
The Rosa Parks of the world.
Các công viên hoa hồng trên thế giới.
Just then Rosa walks into class.
Đúng lúc đó thì cô Hoa bước vào lớp.
Rosa didn't have a telephone.
Bà Hồng không có điện thoại.
Listen, Rosa, it's been a lot of fun hanging out.
Nghe này, bà Rosa, cháu rất vui khi được quen bà..
Rosa, you used to work at a bank, right?-Yeah.
Rosa, bà từng làm ở ngân hàng, phải không?- Được.- Ừ.
Results: 2038, Time: 0.053

Top dictionary queries

English - Vietnamese