Examples of using Round in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bản chất của mật mã Feistel là một round duy nhất cung cấp bảo mật không đầy đủ nhưng nhiều round cung cấp bảo mật càng tăng lên.
Họ hủy diệt các đối thủ tại Vòng loại Thượng Hải, chỉ để thua 2 round trong giải và giành được suất tham dự vòng chung kết BlizzCon.
Cuối cùng, Canada chỉ để thua 2 round để giành được suất dự BlizzCon.
một số lượt/ bản đồ( round/ map).
Series A round bao gồm các nhà đầu tư Compass Technology Partners
Series A round bao gồm các nhà đầu tư Compass Technology Partners
Static Round Robin: Tương tự như Round Robin, mỗi máy chủ được sử dụng trong vòng lặp dựa trên weight.
Năm đội thi đấu theo dạng round robin, với hai đội xuất sắc nhất tham gia trận chung kết.
Một tòa nhà của trụ sở Round Rock 3, Round Rock 3,
4 pt, và chọn tùy chọn Round Cap trong bảng Stroke( 2).
Công ty đã lên kế hoạch chuyển trụ sở của mình trở lại Round Rock.
Có thêm một điều mà các bạn cần lưu ý khi tăng giá trị ở tham số thứ 2 trong hàm round().
Filip" NEO" Kubski có hệ số kill- death tốt nhất sau 2 maps đấu, 29- 12, cùng 120.8 damage/ round tính riêng tại Mirage.
Chọn Pen Tool( P) và sử dụng nét Stroke dày 14 px( 8DA9BF) với Round Cap, vẽ tay theo ví dụ từ hình ảnh tham chiếu.
được chơi trong một round robin giải phong cách.
Thiết lập Width thành 2 pt và Cap thành Round Cap trong bảng Stroke.
những người đã góp vốn cho công ty cho đến Series A round.
Jake" Stewie2k" Yip là player chói sáng nhất ở cả hai trận đấu khi sở hữu 27 kills cùng 141,7 sát thương trung bình mỗi round trong trận gặp Tempo Storm.
Vì là một trong những thành viên trẻ tuổi nhất Knight of the Round, cô khá thân thiết với Suzaku Kururugi và Gino Weinberg.
Estelle cũng đã phát hành một single mới với rapper người Mỹ Busta Rhymes gọi là' World Go Round', từ album Back on BS, được phát hành vào ngày 19/ 05/ 2009.