Examples of using Round robin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đó là phổ biến ở round robin DNS, hoặc khi một điểm tên cho nhiều máy chủ
Bổ sung thêm với Windows NLB, bạn cũng có thể sử dụng các cơ chế DNS round robin để cân bằng tải cho các máy chủ trong môi trường thư tín Exchange 2007, tuy nhiên Windows NLB chỉ nên được sử dụng DNS round robin vì sau đó chỉ cung cấp một mức tự động chuyển đổi dự phòng tối thiểu.
VWAF cung cấp tính năng Load balancing với nhiều phương thức như Round Robin, giúp tự động phân phối lưu lượng truy cập đến nhiều máy chủ khác nhau và luôn đảm bảo chỉ những máy chủ còn sống nhận được nó, điều này giúp đảm bảo tính sẵn sàng cao cho ứng dụng.
Đây là một sự cải tiến trong Round Robin bởi vì bạn có thể nói“ Máy 3 có thể xử lý 2 lần tải trọng của máy 1
sử dụng DNS round robin cho việc phân phối các kết nối ban đầu để nhận thông tin.
Quy định Round Robin.
Xin hỏi Round Robin!
Thuật toán Round Robin.
Thuật toán Round Robin.
Round Robin DNS là gì?
Thiết lập DNS round robin.
Hoa Kỳ( Round robin).
Bài tập liên quan đến Round Robin.
Chơi kiểu round robin dns để load balance à.
Round Robin: luân chuyển các loại Resource Record.
Chơi kiểu round robin dns để load balance à.
Patty Berg giành chiến thắng giải golf LPGA Triangle Round Robin Tournament.
Amazon Route 53 cung cấp chức năng của thuật toán Weighted Round Robin( WRR).
Ngoài thuật toán WRR còn có một số thuật toán như: Round Robin, Least Connection,
Xếp hàng ưu tiên và trọng round- robin( WRR).