Examples of using Rumor in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rumor đơn giản.
Lời bài hát: Rumor Has It.
Tin tức công nghệ& Rumor.
Rumor thôi, chưa xác thực.
Lời bài hát: Rumor Has It.
Gọi tên là Rumor Mill?
It' s just a rumor hơn một năm qua.
Rumor có nó rùa khổng lồ vẫn còn sống hồ.
Rumor có nó rùa khổng lồ vẫn còn sống hồ.
Trump' s Hurricane Florence' Rumor Control Page' Phản hồi lại.
D giới thiệu dự án thứ 3 với ca khúc" Rumor".
Trump' s Hurricane Florence' Rumor Control Page' Phản hồi lại.
Rumor Windows 8 sẽ hỗ trợ chơi game Xbox 360 trên PC??
Rumor” là dự án pre- debut thứ 3 đồng thời là câu chuyện tiếp theo tiếp nối của 2 ca khúc“ Oh NaNa” và“ Don' t Recall”.
I heard a rumor…” làm tôi liên tưởng đến bài hát Bananarama songtrên Youtube.
Bull Inc. dùng DaVinci Resolve Studio để chỉnh màu từ tập 4 đến tập cuối của phim“ Rumor Woman”, cùng với DaVinci Resolve Mini Panel,
trong khi Nhà hàng Rumor' s và câu lạc bộ hài kịch đảm bảo sẽ đưa ra một chương trình mà sẽ làm cho hai bên chia tay!
Tâm lý của tin đồn" đã được xuất bản bởi Robert Knapp năm 1944, trong đó ông báo cáo phân tích của ông trên 1.000 tin đồn trong thời gian chiến tranh thế giới thứ II đã được in trong" Rumor Clinic" Cột Boston Herald.
VIP Rumor Player là một công cụ cho thế hệ mới.
Chắc hẳn bạn đã từng nghe qua câu:“ Buying The Rumor& Selling The News”.