RUMOR in Vietnamese translation

tin đồn
rumor
gossip
rumour
hearsay
speculation
buzz
rumination
lời đồn
rumor
rumours
gossip
hearsay
buzz word
rumor
rumour
đồn đại
rumor
rumoured

Examples of using Rumor in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I heard a rumor about this truck.
Tôi nhận được tin về chiếc xe tải này.
The rumor looks like amateurish animation to me.
Các tin đồn trông giống như loại phim hoạt hình nghiệp dư đối với tôi.
What about the rumor that the Spider Man became a monster?
Những tin đồn về việc Spider- Man biến thành quái vật?
Rumor has it that the directorate will support Ji-yong for the chairman position.
tin rằng hội đồng quản trị sẽ bầu Ji Yong lên làm chủ tịch.
Rumor says if you take a shit there,
Nghe nói nếu cậu ị ở đó
Has reached the Japanese emperor. Rumor that you denied the Korea-Japan annexation.
Tin đó đã đến tai hoàng đế Nhật Bản.
Not to mention the rumor about what he was involved with.
Còn chưa nói đến tin đồn về sự dính líu của anh ta với cái gì đó.
I heard a rumor that you shot your friend in the foot.
Tôi nghe đồn ông bắn vào chân bạn mình.
Based on rumor.
Dựa vào những lời đồn.
If that rumor is true they succeeded.
Nếu đúng như lời đồn đại thì thật sự họ đã thành công.
On the money market, the rumor has a very strong impact on nature.
Trên thị trường tiền số, những tin đồn có tính chất tác động rất mạnh.
A local TV news channel has also been asking about the rumor.
Một kênh truyền hình địa phương cũng đã đưa tin về sự việc.
There are a lot of powerful people unable to trust rumor.
Bên cạnh đó, nhiều người tỏ ra không mấy tin tưởng vào lời đồn.
Knapp identified three basic characteristics that apply to rumor.
Knapp đã xác định ba đặc điểm cơ bản áp dụng cho các tin đồn.
Microsoft, of course, doesn't comment on rumor or speculation.
Microsoft cho biết không bình luận về các tin đồn hay sự suy đoán.
People know about it only in rumor.
Nó chỉ được biết đến trong lời đồn đại.
I was the first to spread Kang Jong-ryeol's rumor.
Tôi là người đầu tiên loan tin về Kang Jong Ryeol.
Permission to spread the rumor about your death.
Cho phép tôi loan tin ngài đã chết.
Whatever you may have heard is just baseless rumor.
Những gì có thể anh nghe thấy chỉ là những lời đồn vô căn cứ.
Rumor has it that there are mountains of gold and silver treasures that it took from ancient kings and wealthy land barons.
lời đồn rằng nó lấy được cả núi vàng bạc châu báu từ thời những vị vua cổ xưa và địa chủ giàu có.
Results: 1524, Time: 0.0472

Top dictionary queries

English - Vietnamese