Examples of using Sado in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mỏ vàng và bạc ở Sado được đưa vào Danh Sách Di sản Thế giới Nhật Bản dưới cái tên“ Tổ hợp Mỏ Di sản, Mỏ Vàng của Sado” vào năm 2010, trở thành ứng
Cùng với những người bạn của mình, Inoue Orihime và Sado Yasutora- những người sau đó đều đánh thức được sức mạnh tiềm ẩn của mình- Ichigo sớm nhận ra
Arif Noori, phát ngôn viên của văn phòng thống đốc tỉnh tại thành phố Ghazni, cho biết:" Một chiếc máy bay Boeing thuộc hãng hàng không Ariana Afghanistan đã bị rơi ở khu vực Sado Khel, thuộc quận Deh Yak của tỉnh Ghazni vào khoảng 1h10 giờ địa phương".
Inoue Orihime, Sado Yasutora, and Ishida Uryū và hai cựu Shinigami là Shihōin Yoruichi và Kisuke Urahara.
chẳng hạn như Zen, Sado, hoặc Aikido.
tỉnh Niigata lục địa( không bao gồm đảo Sado, được thêm vào năm 1876).
Inoue Orihime, Sado Yasutora, and Ishida Uryū và một cựu Soul Reaper là Shihōin Yoruichi, và Kisuke Urahara.
SADO GROUP được tôn vinh sản phẩm Việt Nam tin dùng năm 2014.
ban nhạc pop Nga SADO OPERA, hiện đang sống ở Berlin,
Trà đạo- CHADO, hay SADO, hay CHA- NO- YU-
Phòng của Bondage sado.
Bác sĩ Sado đâu?
Hướng dẫn du lịch Sado.
Thông tin du lịch: Sado.
Đó là kết thúc của Sado.
Bác sĩ Sado… Cảm ơn cô.
Bác sĩ Sado… Cảm ơn cô.
Sado khách sạn Phòng ngủ Kỳ lạ Cực.
Đảo Sado nằm trong vùng biển Nhật Bản.
Vậy thì, Sado, ngươi muốn ta đầu hàng.