Examples of using Saha in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Saha: cùng với.
Al Saha chấm gì đấy.
Tác giả chuyên gia: Aloke Saha.
Thì Louis Saha cũng làm được điều tương tự.
Tuy nhiên, sau đó họ đã mua Louis Saha.
Louis Saha: Manchester United nên gắn bó với Jose Mourinho.
Cả saha và tsa đều.
Al Ghazi, anh đã xem đoạn video trên website Al Saha?
Saha: Moyes Không Có Đủ Thời Gian.
Có 2 đồng đội là Louis Saha và Mikael Silvestre nhưng tôi thì không.
Hợp tác với Công ty Saha Pathana thành lập Công ty TNHH Kewpie Thái Lan.
Saha Airlines là nhà điều hành dân sự cuối cùng của Boeing 707 trên thế giới.
Saha Airlines là nhà điều hành dân sự cuối cùng của Boeing 707 trên thế giới.
Chúng tôi hy vọng đây cũng là ví dụ cho các quốc gia khác," Saha nói.
Hãng hàng không Saha thuộc quyền sở hữu của quân đội Iran nhưng cũng có các chuyến bay dân sự.
Nó đã được chuyển cho Saha Airlines vào ngày 27 tháng 2 năm 2000
Louis Laurent Saha( sinh ngày 8 tháng 8 năm 1978)
34 tuổi và Hamdiyah Saha Al Hishmawi, 33 tuổi.
Tuy nhiên, Saha nghĩ rằng nhà vô địch World Cup Mbappe sẽ giúp mang lại lợi thế cho Thomas Tuchel.
Chúng tôi hy vọng đây cũng là phương thức điển hình cho các quốc gia khác,” Saha nói.