SAHA in English translation

saha
bác sĩ saha

Examples of using Saha in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Saha: cùng với.
Saha: along with.
Al Saha chấm gì đấy.
Al Saha dot something.
Tác giả chuyên gia: Aloke Saha.
Expert Author: Aloke Saha.
Thì Louis Saha cũng làm được điều tương tự.
Louis Saha was the same.
Tuy nhiên, sau đó họ đã mua Louis Saha.
And that is why we bought Louis Saha.
Louis Saha: Manchester United nên gắn bó với Jose Mourinho.
Louis Saha: Manchester United should stick with Jose Mourinho.
Cả saha và tsa đều.
Big Sis and her TSA.
Al Ghazi, anh đã xem đoạn video trên website Al Saha?
Al Ghazi, have you seen the video on Al Saha?
Saha: Moyes Không Có Đủ Thời Gian.
Fury doesn't have enough time to improve.
Có 2 đồng đội là Louis Saha và Mikael Silvestre nhưng tôi thì không.
My teammates Louis Saha and Mikaël Silvestre were in it, but I wasn't.
Hợp tác với Công ty Saha Pathana thành lập Công ty TNHH Kewpie Thái Lan.
Corporating with Saha Pathana company to establish Kewpie Thailand.
Saha Airlines là nhà điều hành dân sự cuối cùng của Boeing 707 trên thế giới.
Saha Airlines was the last civil operator of the Boeing 707 in the world.
Saha Airlines là nhà điều hành dân sự cuối cùng của Boeing 707 trên thế giới.
Saha Airlines is the last commercial operator of the 707.
Chúng tôi hy vọng đây cũng là ví dụ cho các quốc gia khác," Saha nói.
We hope this to be the example for other countries as well," said Saha.
Hãng hàng không Saha thuộc quyền sở hữu của quân đội Iran nhưng cũng có các chuyến bay dân sự.
Saha is owned by the Iranian military but also operates civilian flights.
Nó đã được chuyển cho Saha Airlines vào ngày 27 tháng 2 năm 2000
It had been transferred to Saha Airlines on 27 February 2000
Louis Laurent Saha( sinh ngày 8 tháng 8 năm 1978)
Louis Laurent Saha(born 8 August 1978)
34 tuổi và Hamdiyah Saha Al Hishmawi, 33 tuổi.
Hamdiyah Saha Al Hishmawi, 33.
Tuy nhiên, Saha nghĩ rằng nhà vô địch World Cup Mbappe sẽ giúp mang lại lợi thế cho Thomas Tuchel.
However, Saha thinks having World Cup winner Mbappe in Thomas Tuchel's side gives them an advantage.
Chúng tôi hy vọng đây cũng là phương thức điển hình cho các quốc gia khác,” Saha nói.
We hope this to be the example for other countries as well," said Saha.
Results: 115, Time: 0.0192

Top dictionary queries

Vietnamese - English