Examples of using Sakura in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sakura, một bà mẹ đơn thân đang thất nghiệp.
Sakura là kẻ đã làm nó đau!
Sakura hét lên khi bước vào nhà.
Sakura! hãy cho anh gặp em!
Đi ngủ đi, Sakura, em mệt lắm rồi đấy.
Mùa hoa sakura là thời điểm nhộn nhịp trong năm ở Nhật Bản.
Có lẽ Sakura đã thay đổi nhiều rồi.
Tớ tên là Sakura và bạn này là Tomoyo!
Sakura nghĩ về những điều lão nói.
Sakura trong cuộc sống người Nhật.
Sakura từ Naruto.
Sakura đâu?”.
Bạn có biết Sakura nghĩa là gì?».
Hãy cùng ngắm đường hầm Sakura đẹp nhất Nhật Bản.
Như đã nói ở trên, Sakura rất thông minh.
Lucy lập tức xuất hiện bên cạnh Sakura mà.
Họ và tên: sakura.
Tôi nhớ em, Sakura.
Đi ngủ thôi, Sakura!!!
Nên còn lâu mới đến Sakura.