Examples of using Sammy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sammy đâu?
Sammy đâu?”.
Sammy thế nào?”?
Sammy thế nào?”.
Album ảnh Sammy.
Gần nhà hàng Sammy.
Làm tốt lắm.- Sammy.
tôi chăm sóc thằng Sammy.
Cậu tự hỏi Sammy là ai.
Coi nào, Sammy!
Một đêm nọ, Lacy bị đánh thức bởi một âm thanh từ phòng Sammy.
Mình là bạn của sammy.
Mọi thứ đã thay đổi với Sammy.
Làm tốt lắm.- Sammy.
Kế bên đó là một bức ảnh Sammy ở lễ hội đường phố.
Cậu tự hỏi Sammy là ai.
Không! Không, Sammy.
Nhưng cậu… Vì Sammy.
Không. Tất cả những gì mày có là phải trông chừng Sammy.
Chúng ta sẽ không dừng lại cho đến khi thấy họ, Sammy!