SAMMY in Vietnamese translation

['sæmi]
['sæmi]

Examples of using Sammy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sammy is a service dog in training.
Rani là một chú chó dịch vụ đang được đào tạo.
Would Sammy be able to find his way home?
Liệu Roddy có tìm được đường về nhà?
Sammy's getting some action.
Rosie got một số hành động.
The Soul of Sammy Morris Was On Fire!
Linh hồn Samuel Morris bốc cháy!
Sammy loves horses,
Canan thích ngựa
You are really good at taking care of Sammy.”.
Ngài ấy chăm sóc rất tốt cho Simi của ngài ấy.”.
Sammy, can you hear me?
Sammy em có thể nghe anh nói không?
We talk. Then I fix your darling little sammy.
Sau đó tôi sẽ chữu cho Sam bé nhỏ đáng yêu Ta nói chuyện.
I have been with Sammy longer than I was with your mother.
Bố bên Sammy còn lâu hơn với mẹ con.
Sammy. Mary. This is my girlfriend, Jessica?
Mary! Dean đây là bạn gái em Jessica Sammy?
Then I fix your darling little sammy. We talk.
Sau đó tôi sẽ chữu cho Sam bé nhỏ đáng yêu Ta nói chuyện.
Then I fix your darling little Sammy.
Sau đó tôi sẽ chữu cho Sam bé nhỏ đáng yêu.
Sammy opened it.
Samir mở nó ra.
Reply Sammy.
Trả lời sammi.
All right? The suits who ambushed me and Sammy.
Mấy kẻ đã phục kích tôi với Sammy.
If only she were here with Sammy.
Biệt là nếu anh ấy ở đó với Marcie.
I was talking to Sammy a lot.
Tôi đã nói chuyện với Tammy rất nhiều.
There weren't connections between you and Sammy.
Không thể nào không biết đến mối quan hệ giữa cô và Samuel.
We can call him Sammy for short.”.
Tôi đó thể gọi ông là Moroc cho ngắn.".
You could spend the entire day at the Ritz,” Sammy said.
Bạn có thể dành cả ngày tại Ritz, ông Sam Sam nói.
Results: 1636, Time: 0.0534

Top dictionary queries

English - Vietnamese