SAMSUNG ELECTRONICS in English translation

samsung electronics
điện tử samsung
samsung electronic

Examples of using Samsung electronics in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trong năm 1997, khi giá trị Samsung Electronics giảm xuống 1,7 tỷ USD sau cuộc khủng hoảng tài chính,
In 1997, after the value of Samsung Electronics fell to $1.7 billion amid a wider Asian financial meltdown, he jettisoned peripheral businesses
Một người trong ngành nhận xét rằng đây là do Sharp ngừng cung cấp tấm nền TV cho Samsung Electronics vào cuối năm ngoái,
An industry insider commented that this is because Sharp stopped supplying its TV panels to Samsung Electronics all of a sudden late last year,
Young chan Kim, Phó Chủ tịch của Samsung Electronics cho biết," Chúng tôi rất vui mừng được hợp tác với PlayStation để cung cấp hoạt động giải trí nhiều hơn cho nền tảng TV thông minh.
Youngchan Kim, Vice President at Samsung Electronics said of the announcement,“We are excited to collaborate with PlayStation to deliver even more entertainment value to our Smart TV platform.
F2FS được giới thiệu vào năm 2012 và ban đầu được Samsung Electronics phát triển thành một hệ thống tệp có cấu trúc nhật ký có khả năng tính toán các đặc điểm của thiết bị lưu trữ dựa trên bộ nhớ flash NAND.
F2FS was introduced in 2012 and was initially developed by Samsung Electronics as a log-structured file system capable of accounting for the characteristics of storage devices based on NAND flash memory.
Họ cho biết điều kiện lao động ở một nhà máy Samsung Electronics gây ra hàng trăm căn bệnh hiếm gặp trong suốt 2 thập niên qua, đã có một số ca tử vong, hầu hết nạn nhân ở độ tuổi 20- 30.
They say conditions at a Samsung Electronics production plant caused hundreds of rare diseases over the past two decades, some fatal, with most victims in their 20s or 30s.
Samsung Electronics xem mỗi thách thức là một cơ hội
Description At Samsung Electronics, we see every challenge as an opportunity and believe we are
EU miễn cung cấp cho Samsung Electronics về thông tin trong khi điều tra( LG Display,
the EU granted immunity to Samsung Electronics for acting as an informant during the investigation(LG Display, AU Optronics, Chimei InnoLux,
Ngoài Samsung Electronics và Apple, Sony cũng dự kiến tung ra một tablet cỡ lớn vào nửa đầu năm 2015
In addition to Samsung Electronics and Apple, Sony is also expected to launch a large-size tablet in the first half of 2015
Ông Lee Kun- hee, chủ tịch công ty Samsung Electronics, kêu gọi tiếp tục cởi mở hoạt động
Lee Kun-hee, chairman of Samsung Electronics, called for more openness and innovation in 2012, in spite of expectations that its sales for
Giám đốc điều hành công ty Samsung Electronics cũng bị triệu tập hai lần vì công ty này bị cáo buộc chuyển tiền trực tiếp cho Choi cũng như các quỹ của bà.
The chief executive of Samsung Electronics has also been summoned twice, as the company is accused of paying money directly to Choi as well as to her foundations.
Đầu tháng này, Nhật Bản lần đầu tiên bật đèn xanh xuất khẩu chất cản quang cho Samsung Electronics kể từ khi nước này áp dụng các biện pháp hạn chế xuất khẩu sang Hàn Quốc.
Earlier this month, Japan gave the green light to the export of photoresists to Samsung Electronics for the first time since it imposed the restrictions.
Ông Koh Dong- jin, chủ tịch phụ trách kinh doanh điện thoại di động của Samsung Electronics, nói với các phóng viên:" Với tư cách là công ty đứng đầu ngành công nghiệp, tôi có thể nói mục tiêu hiện tại của chúng tôi là vào năm tới.
The president of mobile business at Samsung Electronics, Koh Dong-jin said:"As the head of the business, I can say our current goal is next year.
Các nhà đầu tư và các nhà phân tích từ lâu đã nhìn nhận việc phân tách Samsung Electronics là một cách để các thành viên trong gia đình Lee, gồm Jay Y. Lee và hai chị em gái của mình tăng cường kiểm soát tập đoàn Samsung..
Investors and analysts have long viewed a split for Samsung Electronics as a way for Lee family scion Jay Y. Lee and his two sisters to boost their control of South Korea's top conglomerate, the Samsung Group.
DJ Koh, Chủ tịch mảng Kinh doanh Truyền thông Di động Samsung Electronics, nói:“ Cải tiến công nghệ là quan trọng với Samsung, nhưng sự an toàn của khách hàng còn quan trọng hơn nữa.
According to DJ Koh, President Mobile Communications Business for Samsung Electronics,“Technology innovation is important to Samsung, but the customer's safety is more important.
Giống như ông Ben Hur K., Phó Chủ tịch Hệ thống LSI Marketing của Samsung Electronics tuyên bố:" Với Exynos 7570,
Ben K. Hur, Vice President of System LSI Marketing at Samsung Electronics, said,“With Exynos 7570,
Theo Samsung Electronics Việt Nam( SEV),
According to Samsung Electronics Vietnam, of its 60 supporting companies,
Vài ngày trước, Jay Y. Lee- Phó chủ tịch Samsung Electronics- đã được trả tự do sau khi thụ án được 353 ngày trong bản án lên đến 5 năm vì tội hối lộ và tham ô.
A few days ago Jay Y. Lee, the Vice Chairman of Samsung Electronics, was released from prison after serving 353 days of a five year sentence for bribery and embezzlement.
Ông Koh Dong- jin, CEO Samsung Electronics cho biết công ty sẽ phát hành mẫu điện thoại màn hình gập trong khoảng nửa đầu năm 2019 và hứa hẹn sẽ có 1 triệu sản phẩm được xuất xưởng.
Koh Dong-jin, CEO of Samsung Electronics said the company will release fold-in phones in the first half of 2019 and promises to have 1 million unit published.
Các nhà đầu tư và các nhà phân tích từ lâu đã nhìn nhận việc phân tách Samsung Electronics là một cách để các thành viên trong gia đình Lee, gồm Jay Y. Lee và hai chị em gái của mình tăng cường kiểm soát tập đoàn Samsung..
Investors and analysts have long viewed a split for Samsung Electronics as a way for the Lee family scion, Jay Y. Lee, and his two sisters to boost their control of Samsung GroupSAGR.
Phó chủ tịch Samsung Electronics, khẳng định.
said Dr. Sungtae Shin, Senior VP of Samsung Electronics.
Results: 1119, Time: 0.027

Word-for-word translation

Top dictionary queries

Vietnamese - English