Examples of using Saw in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Qua hadith khác bà Aysha ® thuật lại:« Rosul( saw) rất quan tâm đến sự nhịn chay vào ngày thứ Hai và thứ Năm».
Tracker Seam, Monitor, thông lượng máy phục hồi và Saw, hệ thống hàn MIG có thể kết hợp vào thao túng thợ hàn.
Ông Abu Said Khudri( ra) thuật lại rằng Rosululloh( saw) đã nói rằng:“ Al Mahdi sẽ là hậu duệ của tôi.
dạy bảo của Thiên sứ Muhammad( saw).
Arc chìm hàn(" Saw") ống.
thời gian giao hàng sớm nhất Saw xoắn ốc hàn.
chung cuộn quay và máy Saw dây điện cực.
Thiên sứ Muhammad( saw) đã nói:“
Một vị trí rất thân mật, See- Saw sẽ chắc chắn mang lại cho bạn và đối tác của bạn gần gũi hơn.
Cùng với loạt phim Saw, Final Destination cũng đã trở thành một trong những series phim kinh dị có tiếng trong điện ảnh hiện đại.
Lần phần thứ 8 trong loạt franchise Saw, nội dung phim sẽ diễn ra vào mười năm sau cái chết của gã sát nhân đáng sợ Jigsaw.
Chúng tôi đã có đặc quyền tham gia vào bộ phim đầu tay“ Saw” của James và một bộ phim trước của Alex“ High Tension”.
Đội ngũ sản xuất‘ Tell Me What You Saw Nhận thức sâu sắc về mức độ nghiêm trọng của vụ tai nạn an toàn.
Sau khi phát hành Saw, bộ phim đã được đáp ứng với thành công vượt trội trong các phòng vé cả trong nước và quốc tế.
Một phim Saw khởi động lại ra rạp trong tháng này chỉ mới bảy năm sau khi có The Final Chapter mà giờ thì biết là không chính xác rồi.
M79 Saw- off là một phiên bản mini của súng phóng lựu M79 được sử dụng rộng rãi bởi quân đội Hoa Kì trong chiến tranh Việt Nam.
Tell me what you saw được lên kế hoạch phát sóng vào nửa đầu năm 2020
I saw Suzy sittin' in a shoeshine shop" thật nhanh 10 lần.
Khi Jang Hyuk công bố tiêu đề của bộ phim truyền hình Tell me what you saw, teaser ghi dòng chú thích:“ Cách duy nhất để khám phá sự thật”.
Trong giải thích dưới đây, lưu ý rằng khoảng trống được chèn thêm vào văn bản( ie“ We saw“).