SAW in Vietnamese translation

[sɔː]
[sɔː]
thấy
see
find
saw
feel
show
notice
gặp
see
meet
experience
encounter
saw
have
face
find
chứng kiến
saw
see
witness
xem
see
watch
view
look
whether
check
read
saw
how
cf
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at
saw
sallallahu
wasallam
cưa
saw
chainsaw
cut
serrated
hacksaw
amputated
sawmill
sawblades

Examples of using Saw in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You saw Casey?
Anh có gặp Casey?
I saw three bodies removed from the wreckage.".
Tôi thấy họ mang 3 thi thể ra khỏi đống đổ nát”.
The children only saw their parents at bedtime and on special occasions.
Họ chỉ nhìn thấy mẹ của họ vào những dịp đặc biệt.
Then I returned and saw vanity under the sun.
Ta bèn xây lại xem thấy sự hư không ở dưới mặt trời.
The man who saw it has testified about it, and his testimony is true.
Người xem thấy việc này đã làm chứng, và lời chứng của người ấy.
Apple saw Gou's hunger, and put their faith in him.
Apple đã nhìn ra“ cơn khát” của Gou và đặt niềm tin vào ông.
A drinker's liver if ever I saw one.
Chắc là tôi đang thấy gan của một tên nghiện rượu.
But one day he saw himself as compared with Jesus Christ!
Nhưng một ngày nọ ông nhìn vào bản thân so với Chúa Giê- xu Christ!
And as soon as he saw him.
Và ngay khi tôi nhìn thấy anh ấy.
I saw him for a moment in the afternoon of September 26.
Tôi thấy bạn ấy lần cuối vào buổi chiều ngày 26 tháng mười.
Bierle saw him as a hero.
Dân Bedouin đã coi ông như người anh hùng.
For a little while, we children saw only those brightly colored balloons.
Một lúc lâu họ chỉ nhìn thấy những đàn cá nhỏ đủ màu sắc.
You… you actually saw the scene when I lost to him, didn't you?”.
Cậu… cậu thực sự có nhìn thấy cảnh tớ thua anh ta không?”.
That was the last time he saw his boss.
Và đó là lần cuối cùng họ nhìn thấy ông chủ của mình.
For guys, I saw a lot of guys wearing swim shorts.
Cái này, tôi có nhìn thấy một vài người khác mặc quần short để bơi.
I saw him a few times, but I didn't talk with him.
Tôi có nhìn thấy ông ta một vài lần, nhưng không nói chuyện.
She saw him enter the café.
Chúng tôi còn thấy hắn bước vào trong quán cà phê.
Seven people saw that in a comic book ten years ago!
Người đã thấy nó trong truyện tranh cách đây 10 năm!
You saw the trailer, what was your reaction?
Bạn đã xem qua trailer, nhưng bạn đã thấy được những gì?
I saw and thought it was great.
Tôi đã và đang thấy nó là tuyệt vời.
Results: 73672, Time: 0.1461

Top dictionary queries

English - Vietnamese