Examples of using Seng in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Từ năm 1990, trong ngành gia công kim loại, CHIAN SENG đã mang đến cho khách hàng của chúng tôi chất lượng cao dịch vụ sản xuất.
CHIAN SENG- Chủ yếu tham gia vào ngành công nghiệp gia công kim loại với các dịch vụ sản xuất và bán dụng cụ cắt.
CHIAN SENG chủ yếu tham gia vào ngành công nghiệp gia công kim loại của dịch vụ sản xuất và bán dụng cụ cắt.
CHIAN SENG luôn đảm bảo đáp ứng nhu cầu của từng khách hàng.
Quy trình tiêu chuẩn ISO 9001: 2000, CHIAN SENG cung cấp các mũi khoan và dụng cụ cắt khác nhau,
Trong ngành gia công kim loại, CHIAN SENG đã cung cấp cho khách hàng các công cụ cắt hiệu suất cao( máy khoan, máy nghiền cuối, máy cắt), cả với công nghệ tiên tiến và 28 năm kinh nghiệm, CHIAN SENG đảm bảo đáp ứng nhu cầu của mỗi khách hàng.
Đi gặp ông chủ Seng.
AP Photo/ Lai Seng Sin.
Hình ảnh: Reuters/ Lai Seng Sin.
Ảnh: Kim Seng từ flickr/ CC0.
Seng, ngươi dám thách thức ta hả?
Seng đang cố lấy hàng của ông.
Bệnh viện Tan Tock Seng sa thải Ello.
Sông Singapore khởi nguồn từ cầu Tan Kim Seng.
Ghé thăm Đài tưởng niệm Lim Bo Seng tại Singapore.
Ong Beng Seng và Christina Ong( 1,6 tỷ USD).
Bài báo sức khỏe chia sẻ bởi Dr Ti Seng Ei.
Tất cả đang được theo dõi tại Bệnh viện Tan Tock Seng.
Một trong những toà nhà đó là Bệnh viện Tan Tock Seng.
Bác sĩ Seng hiện tham gia giảng dạy sau đại học tại KKH.