HANG in Vietnamese translation

[hæŋ]
[hæŋ]
treo
suspension
hanger
put
up
sling
hanging
suspended
mounted
hoisted
draped
hang
cave
den
hole
cavern
burrow
lair
grotto
cavernous
chơi
play
game
player
hang
bám
cling to
hold
stick
hang
grip
stay
latch
follow
adhere
keep
đi
go
come
travel
away
walk
take
get
leave
move
head
quẩn
hanging
stick
circled

Examples of using Hang in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hang your things on the wall instead of leaving them on the floor.
Hãy tận dụng những không gian trên tường để treo đồ thay vì để chúng dưới sàn.
Hang on to a wall or chair to help you keep balance.
Đứng đối diện với một bức tường hoặc ghế để giữ cho bạn được cân bằng.
Make sure you hang them at a convenient height.
Hãy chắc chắn rằng bạn đang treo quạt ở một độ cao hợp lý.
If you hang pictures, clothes hangers or televisions….
Nếu bạn có treo các bức ảnh, móc quần áo hay ti vi….
The ears hang down and the eyes are oval in shape.
Đôi tai rủ xuống và đôi mắt có hình bầu dục.
Hang them on a tree or in a window.
Bạn nên treo cao trên cây hay trên cửa sổ.
Hang them up hen you are finished.
Gắn chúng lên đỉnh là bạn đã hoàn thành rồi.
Hang in there, Madonna.
Hãy ở lại đây, Madonna.
If you hang out with me, no place is safe.
Nếu bạn bên ngoài, không có nơi nào an toàn.
Hang on, I have a new text message.
Cầm lên, có một tin nhắn mới.
I could just hang with her, you know?
Em chỉ có thể bên anh, biết không?
If possible, hang them outside.
Nếu có thể, hãy để chúng ở ngoài.
They call you back if you hang up on them.
Gọi lại nếu bạn treo lên trên chúng.
Hang on a moment, we're talking about Sekitani Jun, right?".
Chờ chút, chị đang nói về Sekitani Jun phải không?”.
Hang tight and scroll.
Nắm chặt và xòe ra.
I hang out with my friends upon occasion, but very rarely.
Đôi khi tôi đi chơi với bạn bè, nhưng rất hiếm khi.
Again, if they call you, hang up.
Gọi lại nếu bạn treo lên trên chúng.
Designers often hang curtains about six inches above the door frame.
Các nhà thiết kế thường sẽ treo rèm cửa khoảng 15cm phía trên khung cửa sổ.
Don't forget, Wladek. They hang them for helping Jews.
Đừng quên chúng sẽ treo cổ họ vì giúp người Do Thái đấy.
You may hang it on the wall anywhere.
Bạn có thể gắn nó bất kỳ chỗ nào trên tường.
Results: 3958, Time: 0.0773

Top dictionary queries

English - Vietnamese