Examples of using Treo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thời trang treo cho Man.
Để có được treo của nó!|.
Tôi thấy ai treo đầu tôi lên cao.
Mẹ treo bức tranh con sơn vẽ đầu tiên trên tủ lạnh.
Treo Pro có giá không rẻ chút nào: 549 USD.
Em thích treo ở đây cơ!
Nếu quả táo treo trên cây, nó không rơi.
Để có được treo của nó!|.
VN ta treo ở nhiều nơi hơn!
Thông thường mọi người sẽ treo trên bức tường phía đầu giường bởi đó là.
Cha Julek giúp mẹ treo bức tranh trước khi khách đến.
Họ sẽ treo ngay cạnh lũ gấu trong rừng thông.
Treo lên đi.
Có phải hắn thường tự treo mình lên phải không?
Em sẽ treo trong phòng chứ?
Khẩu súng gây mê treo trên tường phía đầu giường ông ấy.
Có phải hắn thường tự treo mình lên phải không?
Khẩu súng gây mê treo trên tường phía đầu giường ông ấy.
Tôi treo tranh lên.
Nhưng sao phải treo như thế?