TREO in English translation

suspension
treo
đình chỉ
hệ thống treo
tạm ngưng
tạm ngừng
tạm dừng
việc
hanger
móc
treo
mắc
áo
put
đặt
đưa
bỏ
khiến
nói
đeo
cất
ra
nhét
tống
up
tăng
dậy
lên đến
đưa
ra
đắp
lập
thành
bỏ
lên tới
sling
treo
đeo
địu
cái ná
dây đeo
băng đeo
hanging
treo
chơi
bám
đi
quẩn
suspended
đình chỉ
tạm ngưng
tạm ngừng
tạm dừng
ngừng
treo
tạm hoãn
lơ lửng
mounted
núi
gắn
gắn kết
lắp
đỉnh
treo
ngàm
hoisted
palăng
tời
vận thăng
cẩu
holst
kéo
cần cẩu
cần trục
nâng
treo

Examples of using Treo in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thời trang treo cho Man.
Fashion Suspender for Man.
Để có được treo của nó!|.
Try to get the hang of it!|.
Tôi thấy ai treo đầu tôi lên cao.
They see that I hold my head up high.
Mẹ treo bức tranh con sơn vẽ đầu tiên trên tủ lạnh.
I saw you hang my first painting on the refrigerator.
Treo Pro có giá không rẻ chút nào: 549 USD.
The Treo Pro doesn't come cheap: It will cost US$549.
Em thích treo ở đây cơ!
I like hanging out here!
Nếu quả táo treo trên cây, nó không rơi.
If the apple is hanging on the tree, it does not fall.
Để có được treo của nó!|.
Get the hang of it!|.
VN ta treo ở nhiều nơi hơn!
I hang out in lots of places!
Thông thường mọi người sẽ treo trên bức tường phía đầu giường bởi đó là.
Usually, some people will hang it on the wall above their bed.
Cha Julek giúp mẹ treo bức tranh trước khi khách đến.
Julek was helping me put up the paintings before the guests arrive.
Họ sẽ treo ngay cạnh lũ gấu trong rừng thông.
They will hang it right next to Morning in a Pine Forest.
Treo lên đi.
Hang it on your wall.
Có phải hắn thường tự treo mình lên phải không?
A1\pos(9,351)}He used to suspend himself, didn't he?
Em sẽ treo trong phòng chứ?
Are you gonna hang it in your room?
Khẩu súng gây mê treo trên tường phía đầu giường ông ấy.
A tranquillizer gun was hanging on the wall above his bed.
Có phải hắn thường tự treo mình lên phải không?
He used to suspend himself, didn't he?
Khẩu súng gây mê treo trên tường phía đầu giường ông ấy.
A tranquiliser gun was hanging on the wall above his bed.
Tôi treo tranh lên.
I put up the picture.
Nhưng sao phải treo như thế?
Yeah, but why hang it like that?
Results: 13222, Time: 0.1003

Top dictionary queries

Vietnamese - English