HANGING in Vietnamese translation

['hæŋiŋ]
['hæŋiŋ]
treo
suspension
hanger
put
up
sling
hanging
suspended
mounted
hoisted
draped
chơi
play
game
player
hang
quẩn
hanging
stick
circled
đi
go
come
travel
away
walk
take
get
leave
move
head
bám
cling to
hold
stick
hang
grip
stay
latch
follow
adhere
keep

Examples of using Hanging in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hanging Clothes and Towels.
Phơi quần áo và khăn tắm.
Thanks for hanging onto it.
Cảm ơn đã giữ nó.
Hanging down the road three into a PV AC conver….
Treo xuống đường ba thành một conver PV AC….
The clothes are hanging outside and it has started to rain.
Quần áo đang phơi bên ngoài thì trời bắt đầu đổ mưa.
I love hanging out with friends and reading books.
Tôi thích đi ra ngoài cùng bạn bè và đọc sách.
Hanging out with my friends and going to the beach.
Hang out với bạn bè và đi ra ngoài bãi biển để chơi.
Clothes that are hanging in your closet, you probably.
Nhẫn mà chàng đã đeo vào tay em, có lẽ nào chàng.
Friends hanging out together.
Just Những người bạn hanging out together.
How about hanging one on the wall?
Làm thế nào để treo một khung trên tường?
The Australian flag is shown hanging next to the Union Jack.
Nó treo cờ Hà Lan bên cạnh Union Jack.
What Is Hanging Out?
Hang out là gì?
What's hanging out?
Hang out là gì?
A lot of people make the mistake of hanging art too high.
Một sai lầm phổ biến là treo nghệ thuật quá cao.
Everyone was hanging on her next words.
Mọi người đều đang đợi những lời tiếp theo của cô ấy.
Ever since she started hanging out with that new kid, Chris.
Từ khi con bé bắt đầu hẹn hò với thằng bé mới chuyển tới Chris.
Just friends hanging out.
Just Những người bạn hanging out together.
We start hanging out, every time I see you.
Chúng ta bắt đầu hẹn hò, mỗi khi anh nhìn em.
She will be hanging out with me. When you come back from India.
Cậu ấy sẽ hẹn hò với tớ. Khi cậu từ Ấn Độ về.
Don't leave me hanging, okay?
Đừng để tôi đợi, được chứ?
We will all be hanging from crosses in the Appian way.
Chúng ta sẽ bị treo lên thập tự trên Đường Appian trước cuối tuần.
Results: 5864, Time: 0.0855

Top dictionary queries

English - Vietnamese