Examples of using Hang in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cách năm dặm, bên hang sói.
Hang out là gì?
Cơ trưởng đã mất một người trong hang.
Nằm trong hang chúng nó.
Singing, Acting, And Hang Out With My Những người bạn.
Có không gian phơi đồ/ Space for hang clothes.
Có không gian phơi đồ/ Space for hang clothes.
Cậu bé được giải cứu khỏi hang, sắp tiến hành chiến dịch giải cứu tiếp theo.
Trong hang đã xảy ra chuyện rồi.
Hắn lùi trở về hang nơi hắn xuất phát.
Cuối cùng chúng tôi đã tìm thấy hang ổ và thủ lãnh của bọn chúng.
Nó dùng các hang này để săn con mồi.
Mấy chả ở trong hang không có việc gì làm.
Hang up” được dùng khi bạn muốn kết thúc cuộc gọi.
Khi anh ta trở lại hang thì thấy mọi người đều đã chết.
Hang Tuyết ở Kamchatka.
Lối vào hang là Cổng thông tin lớn dẫn đến Wilson Rotunda.
Vậy thì cậu nghĩ lối vào hang đó có thể là ở đâu?”.
Hang on: wait a short time- đợi trong chốc lát.
Họ phải thường xuyên trở lại hang tối, và cai trị ở đó.