HANG in English translation

cave
hang
động
hang
treo
chơi
bám
đi
quẩn
den
hang
sào huyệt
phòng
hole
lỗ
hố
hang
một cái lỗ
cavern
hang động
hang
cái động
burrow
hang
hang sóc
trang trại hang sóc
đào
chui
lair
hang ổ
sào huyệt
căn cứ
grotto
hang
hang đá
động
cavernous
hang
hầm hố
burrows
hang
hang sóc
trang trại hang sóc
đào
chui
caves
hang
động
holes
lỗ
hố
hang
một cái lỗ
dens
hang
sào huyệt
phòng
caverns
hang động
hang
cái động
hanging
treo
chơi
bám
đi
quẩn
caving
hang
động

Examples of using Hang in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cách năm dặm, bên hang sói.
Five miles off, by the wolf dens.
Hang out là gì?
What's hanging out?
Cơ trưởng đã mất một người trong hang.
The captain lost a man in the caverns.
Nằm trong hang chúng nó.
they steal away, and lay down in their dens.
Singing, Acting, And Hang Out With My Những người bạn.
Singing, hiking, and hanging out with friends.
Có không gian phơi đồ/ Space for hang clothes.
Both having storage space/wardrobe for hanging clothes.
Có không gian phơi đồ/ Space for hang clothes.
Looking for a space/ closet for hanging clothes.
Cậu bé được giải cứu khỏi hang, sắp tiến hành chiến dịch giải cứu tiếp theo.
Four boys out of cave, rescue operation to continue.
Trong hang đã xảy ra chuyện rồi.
Something must have happened in the cavern.
Hắn lùi trở về hang nơi hắn xuất phát.
He was back in the cave in which he started.
Cuối cùng chúng tôi đã tìm thấy hang ổ và thủ lãnh của bọn chúng.
Finally, we found those bandits and their leader in a cave.
Nó dùng các hang này để săn con mồi.
It uses these tunnels to hunt its prey.
Mấy chả ở trong hang không có việc gì làm.
In the hole there was nothing to do.
Hang up” được dùng khi bạn muốn kết thúc cuộc gọi.
To hang up' is to put it back down when you finish a phone call.
Khi anh ta trở lại hang thì thấy mọi người đều đã chết.
When he returns to the caves, he finds everybody slaughtered.
Hang Tuyết ở Kamchatka.
Snow tunnels in Kamchatka.
Lối vào hang là Cổng thông tin lớn dẫn đến Wilson Rotunda.
The entrance to the cave is the Great Portal that leads to the Wilson Rotunda.
Vậy thì cậu nghĩ lối vào hang đó có thể là ở đâu?”.
So where do you think the entrance to the cave is?”.
Hang on: wait a short time- đợi trong chốc lát.
To hang on: to wait for a short period of time.
Họ phải thường xuyên trở lại hang tối, và cai trị ở đó.
They must return periodically into the cave and rule there.
Results: 7184, Time: 0.0341

Top dictionary queries

Vietnamese - English