DEN in Vietnamese translation

[den]
[den]
hang
cave
den
hole
cavern
burrow
lair
grotto
cavernous
phòng
room
office
defense
chamber
department
hall
bedroom
division
bureau
prevention

Examples of using Den in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They claim the embassy was a den of espionage.
Người Iran nói rằng ĐSQ là gián điệp.
A female polar bear emerges from her den beneath the snow.
Con gấu Bắc cực cái xuất hiện từ cái hang của nó ở dưới lớp tuyết.
Is this your Jew den?
Đây là đền Do thái của anh à?
He paid off your brother's debts… at the opium den.
Nó lo cho anh con về Pháp. trong thuốc phiện.
He paid off your brother's debts at the opium den.
Nó lo cho anh con về Pháp. Nó trả tiền cho anh con trong thuốc phiện.
They're claiming the Embassy was a den of espionage.
Người Iran nói rằng ĐSQ là gián điệp.
It is said he spent a night in the lions' den.
Người ta nói rằng ông ấy đã trải qua một đêm trong chuồng sư tử.
Is this your Jew den?
Fs24} Đây là đền Do thái của anh à?
Not in my own den.
Không ở trong hầm của ba.
Chapter 3: A Den of Wolves.
Chương 3 Con sói cái.
Strong as a fox's den.
Nặng mùi như một cái hang cáo.
For a divided house is not a den of thieves; it is only a divided house.
Vì ngôi nhà bị phân chia không là sào huyệt của trộm cướp; nó đơn giản chỉ là ngôi nhà bị phân chia.
You ever walk into a guy's den and see a picture of him standing next to 14 trout?
Anh có từng vào phòng gã nào và thấy ảnh gã đứng cạnh 14 con cá hồi chưa?
Don't converse the Temple into a den of robbers: The Temple is the house of prayer.
Đừng biến Đền Thờ thành sào huyệt của bọn cướp: Đền Thờ là Nhà Cầu Nguyện.
having failed in Damascus, were now trying to turn Aleppo into a den for their terrorism.
hiện đang cố biến Aleppo thành" sào huyệt cho khủng bố".
Barb of Lake Villa, Illinois, has just one television for her family of five, and that's in her den.
Chị Barb ở Lake Villa, Illinois chỉ dùng một chiếc tivi cho cả gia đình năm người và đặt nó trong phòng của chị.
all the nations' but you have made it a den of robbers.”.
các ngươi đã biến thành sào huyệt của bọn cướp.”.
But this is where all the big ideas happen. Yeah. I have a den in the house where I do the financial stuff.
Nhưng đây chính là nơi đẻ ra mọi ý tưởng lớn đấy. Cháu còn một phòng trong nhà dùng để xử lý mấy chuyện tài chính- Vâng.
My house is a house of prayer and you made it a den of thieves.”.
Nhà Ta là nhà cầu nguyện, các ngươi đã biến thành sào huyệt trộm cướp”.
Just because of one sinister person's jealousy and fear a whole group of kind people have been shackled in a den of evil.
Chỉ bởi vì sự ganh tỵ và sợ hãi của một con người độc ác một nhóm người tốt đã bị cùm lại trong sào huyệt của tà ác.
Results: 1318, Time: 0.0634

Top dictionary queries

English - Vietnamese