THE CAVERN in Vietnamese translation

[ðə 'kævən]
[ðə 'kævən]
hang
cave
den
hole
cavern
burrow
lair
grotto
cavernous
cavern
cái động

Examples of using The cavern in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The story on the cavern walls shows“how people at the time conceived of their relationship with animals.”.
Câu chuyện kể trên các bức tường hang động cho thấy cách mà con người lúc đó quan niệm về mối quan hệ của họ với động vật.
As we go further into the heart of the cavern, the light becomes dimmer before it totally dies out.
Khi chúng ta đi xa hơn vào trung tâm của hang động, ánh sáng trở nên mờ hơn trước khi nó hoàn toàn chết.
From the view point of the people sitting on the boats, the cavern looks like an upside down giant bowl.
Từ quan điểm của những người ngồi trên thuyền, hang động trông giống như một cái bát khổng lồ ngược.
The walls of the cavern are decorated with approx 600 painted and drawn animals
Các bức tường của hang động được trang trí bằng khoảng 600 hình vẽ động vật
These were obviously left in place to prevent the cavern from collapsing since part of the northern city is above it.
Rõ ràng là các trụ cột này được chừa lại đúng những chỗ đó để phòng ngừa cái hang động bị sụp đổ xuống, bởi nguyên do là thành phố phía bắc nằm ngay phía bên trên.
Something inside me had dropped away, and nothing came in to fill the cavern.
Một cái gì đó bên trong tôi đã rơi ra mất, và chẳng gì đến lấp cho tôi chỗ trống ấy trong lòng.
I observed this morning that among the numerous tufts of sheep's wool which lay among the bushes near the cavern there was one which was smeared with blood.
Sáng hôm nay, tôi nhận thấy trong số rất nhiều búi lông cừu rải rác trên các bụi cây gần cái hang có một búi nhuốm máu.
And beyond the cave there was a cavern, and in the cavern was a great black lake…”.
Và xa hơn cái hang đó là một cái hang lớn nữa, và trong cái hang lớn có một cái hồ đen…”.
It's probably faster if I go through the cavern, but I'd like to gather some oak ores for glass-making, and carbonated water during the trip over the mountain range.
Có lẽ sẽ nhanh hơn nếu tôi đi xuyên qua hang, nhưng tôi muốn thu thập vài khoáng oak cho việc chế tác đồ thủy tinh, và nước cacbonat trong chuyến đi vượt dãy núi.
From the Cavern Club to Abbey Road, this incredibly popular
Từ câu lạc bộ Cavern Abbey Road,
The temperature in the cavern ranges from 20 to 21 degrees Celsius,
Với nền nhiệt độ trong hang khoảng 20- 21 độ C,
If we collapse the cavern, we will be able to buy a lot of time, but if we use sand
Nếu chúng ta đánh sụp hang, chúng ta sẽ có thêm rất nhiều thời gian,
The Cavern of Time is an RPG/Adventure game where you guide the journey of a young girl,
Cavern of Time là trò chơi nhập vai/ phiêu lưu,
It's probably faster if I go through the cavern, but I would like to gather some oak ores for glass-making, and carbonated water during the trip over the mountain range.
Có lẽ sẽ nhanh hơn nếu tôi đi xuyên qua hang, nhưng tôi muốn thu thập vài khoáng oak cho việc chế tác đồ thủy tinh, và nước cacbonat trong chuyến đi vượt dãy núi.
Cloud Walk, the Cavern, Waterfall, View Crystal Mountain,
the Cavern, Waterfall, View Crystal Mountain,
either lets us slide into the cavern or we fall 50 feet and die. Based on the polarimetric asymmetry of the returning echo, I would say that this decline.
lý cơ bản,{\ an3} hoặc chúng ta trượt vào hang, hoặc chúng ta ngã xuống 50 bước và chết.
The Count of Monte Cristo's Character Design in Fate/Grand Order Heroic Spirit Lore Strange Tales~ King of the Cavern Edmond Dantès~ Drama CD, illustrated by Routo Usagi.
Thiết kế nhân vật Bá Tước Monte Cristo trong Fate/ Grand Order Heroic Spirit Lore Strange Tales ~ King of the Cavern Edmond Dantès ~ Drama CD, minh họa bởi Routo Usagi.
The cavern of St. Paul near the town was supposedly the hiding place of Paul the Apostle when he was pursued in Damascus.[3] A former Greek Orthodox Metropolitan of Argentina, Malatios Alsweti,
Hang động của Thánh Paul gần thị trấn được cho là nơi ẩn náu của Sứ đồ Phao- lô khi ông bị truy đuổi ở Damascus.[
But out of the cavern the Gate of Renunciation leads again to the daylight of wisdom, by whose radiance a new insight, a new joy, a new tenderness, shine forth to gladden the pilgrim's heart.
Nhưng ra khỏi hang động, Cổng của sự Từ bỏ một lần nữa dẫn đến ánh sáng ban ngày của khôn ngoan, từ hào quang rực rỡ, một thị kiến mới, một niềm vui mới, một sự dịu dàng mới, chiếu sáng tới để làm vui trái tim kẻ hành hương.
but the entrance to the cavern is under the restaurant of evil thief Mama Fratelli and her sons Jake Fratelli,
nhưng lối vào hang động nằm dưới nhà hàng của tên ác quỷ Mama Fratelli
Results: 95, Time: 0.0303

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese