YOU HANG in Vietnamese translation

[juː hæŋ]
[juː hæŋ]
bạn treo
you hang
you put
you dangle
treo
suspension
hanger
put
up
sling
hanging
suspended
mounted
hoisted
draped
chơi
play
game
player
hang
anh treo cổ
quẩn
hanging
stick
circled
bạn bám
you cling to
you stick to
you hold
you hang
cô bị treo cổ

Examples of using You hang in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you hang him, he loses his debt.
Nếu mày treo cổ nó, ông ta sẽ mất đi tài sản.
Clarice… I will see you hang for their murders. Verrocchio.
Ta sẽ treo cổ ngươi vì đã sát hại họ. Verrocchio… Clarice.
The car falls while you hang safely in the air with Super Gallo.
Xe rơi trong khi cậu treo trên không với SuperGallo.
You hang in there.
Cứ ở yên đó.
Boss? Can you hang on a sec?
Sếp? Anh chờ chút nhé?
You hang in there.- Gale.
Anh bị treo ở đó- Gale.
If you hang him, he loses his debt.
Nếu treo cổ hắn, ông Ford sẽ mất khoản nợ.
If you hang him, he will lose his debt.
Nếu mày treo cổ nó, ông ta sẽ mất đi tài sản.
Because you hang out with them coconuts on the corner?
em chơi với bọn thanh niên ở góc phố, hiểu chứ?
You hang. I can't sleep on this bed.
Sẽ bị treo cổ Em không thể ngủ trên chiếc giường này.
You hang in there.- Gale.
Gale Anh bị treo ở đó.
When you hang a man, you better look at him.
Khi mày treo cổ người ta, mày nên nhìn mặt họ.
Gale. You hang in there.
Anh bị treo ở đó- Gale.
Gale. You hang in there.
Gale Anh bị treo ở đó.
Would you hang us together, please?
Làm ơn treo cổ chúng tôi chung với nhau, được không?
Or… a conviction for attempted murder, for which you hang.
Hoặc bản kết án tội cố ý mưu sát, mà cô sẽ bị treo cổ.
I will loosen the rope and watch you hang yourself.
Dây, và ngồi nhìn chúng tự treo cổ lấy.
You will get to see them if you hang around here.
Bạn sẽ tìm thấy chúng nếu bạn đi xung quanh nó.
They say you are what you hang with.
Cậu biết những gì họ nói, cậu là những gì bọn họ treo với.
So I think it's best if I take the lead this time and you hang back.
Lần này tớ nên đi đầu, cậu đi sau.
Results: 135, Time: 0.0738

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese