Examples of using Serious in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
cảm cúm 3 hay 4 ngày, mà là những ai bị bệnh nặng( serious sickness) và cả thành phần già lão của chúng ta nữa,
Stepmania, Serious Sam: The Second Encounter,
Trong tuyên bố, cảnh sát không nêu thêm chi tiết hoặc tên nhóm tin tặc, nhưng chiều thứ Hai 20/ 6/ 2011, một phát ngôn viên của Sở Cảnh sát Hoàng gia( Scotland Yard) cho biết, vụ bắt giữ liên quan tới các cuộc tấn công DDoS dễn ra trong ngày hôm đó nhằm vào website của Cơ quan SOCA( Serious Organised Crime Agency)- đơn vị cảnh sát quốc gia chuyên xử lý tội phạm có tổ chức.
Đây là SERIOUS như nó được," dịch vụ thời tiết tweeted.
Hoặc là có lúc nó lại hiện ra dòng* THE SYSTEM HAS RECOVERED FROM A SERIOUS ERROR*.
Đây là một máy in SERIOUS đủ đáng tin cậy để chạy liên tục trong cài đặt gốc.
chữ ARMADEDDON WAS YESTERDAY, TODAY WE HAVE A SERIOUS PROBLEM.
Serious Eats.
Serious Eat.
Serious là gì.
Serious là gì.
Serious là gì.
Serious là gì.
Hình từ Serious Eats.
Nguồn: Serious Eats.
Hình từ Serious Eats.
Hình từ Serious Eats.
Nguồn: Serious Eats.
Serious mass là gì?
Định nghĩa của serious.