Examples of using Sethi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong cuốn sách“ Tôi sẽ dạy bạn cách làm giàu”, Ramith Sethi nói rằng, có ít nhất 3 cách để kiếm thêm nhiều tiền hơn
Ủy ban Giao dịch( SEC) gần đây đã buộc tội Anshoo Sethi, người đã gây nhầm lẫn cho khoảng 250 nhà đầu tư Trung Quốc bằng cách sử dụng lời hứa của thị thực EB- 5 để bán 145 triệu USD chứng khoán để tài trợ cho một trung tâm kiêm khách sạn chưa nhận được dự án cần thiết.
Sự giàu có của họ không được tính bằng số tiền họ kiếm được mỗi năm, mà dựa trên cách họ đã tiết kiệm và đầu tư theo thời gian”, theo quan điểm chuyên gia tài chính Ramit Sethi trong cuốn sách bán chạy“ I will teach you to be rich”( Tôi sẽ dạy bạn cách trở nên giàu có).
Sự giàu có của họ không được tính bằng số tiền mà họ làm ra mỗi năm, mà tính bằng số tiền họ đã tiết kiệm và đầu tư theo thời gian,” Ramit Sethi đã viết trong tờ tạp chí bán chạy nhất New York Times“ Tôi sẽ dạy bạn để trở nên giàu có”.
Trong khi‘ The Jungle Book' có một người bằng xương bằng thịt biểu diễn trên màn ảnh- Neel Sethi trong vai cậu bé Mowgli- bao quanh bởi các loài động vật
Bình tĩnh, Sethi.
Nhưng Sethi thì có.
Tên thật, Satnam Sethi.
Sethi, nhà sáng lập Dahlicious.
Cuộc sống gia đình Neel Sethi.
Bởi Rajesh Kumar và Anand Sethi.
Còn tôi là Satnam Sethi. Nishant Rathee.
Bởi Rajesh Kumar và Anand Sethi.
Budit Ramit Sethi của tôi tại IWillTeachYoutobeRich.
Tôi là Manas Sethi của hãng tin INL.
Và che giấu sự thật với Sethi?
Theo Quartz, Sethi kết luận rằng.
Nam diễn viên chính là Neel Sethi.
Đây là thứ mà Sethi đã tận dụng hết.
Nàng sẽ khiến Sethi chống lại ta.