Examples of using Shatner in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Shatner tại Sydney, Australia năm 2014.
Đó chính là diễn viên William Shatner.
Có một gã ở phòng ta, Mike Shatner.
William Shatner, còn được gọi là Capt.
William Shatner, diễn viên người Canada.
Với GEICO và William Shatner đối với priceline. com.
Tao là William Shatner của vật lý lý thuyết.
Shatner lưu lại ba tiếng,
William Shatner 0 lời bình- 955 lần xem.
Shatner sau đó trả ơn bằng cách ăn mặc như Michael Myers cho Halloween.
William Shatner gần như trông trẻ hơn so với hồi đầu những năm 2000.
tôi nghĩ tôi sẽ xem nó vì Shatner.".
William Shatner kiếm được 600 triệu đô la bằng cách trở thành người phát ngôn của Priceline.
Như William Shatner từng nói:“
2 người cùng ở trên xe… và Bill Shatner thì bám trên mui xe.
Khi Shatner tới, chúng tôi đặt chiếc“ mũ- màn hình” to tướng lên đầu ông.
Nam tài tử người Canada William Shatner và vợ, Marcie tại sân bay Heathrow năm 1979.
William Shatner thậm chí trông còn trẻ hơn nhiều so với thời điểm cách đây 13 năm.
Ca sĩ kiêm nhạc sĩ Leonard Cohen và diễn viên William Shatner là những sinh viên tốt nghiệp của McGill.
Đúng như William Shatner từng nói:“ Nếu tiết kiệm tiền là sai, tôi không muốn đúng.”.