Examples of using Sheol in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
SHEOL hay HADES” thì đúng hơn.
Sheol ở trong lòng đất.
Đoạn KT nói về Sheol.
Sheol là chốn chờ đợi.
Sheol không thể là ngôi mộ.
Sheol ở trong lòng đất.
Sheol là chốn chờ đợi.
Sheol ở trong lòng đất.
Bạn nuốt chúng sống như Sheol.
Khái niệm Sheol và Gehenna.
Bạn nuốt chúng sống như Sheol.
Nhưng bạn được đưa xuống Sheol.
Bạn nuốt chúng sống như Sheol.
Bạn nuốt chúng sống như Sheol.
Nhưng bạn được đưa xuống Sheol.
Nhưng bạn được đưa xuống Sheol.
Abaddon: Nhĩa là nơi thất lạc ở Sheol.
Hades là chính sheol trong Kinh Cựu ước.
Hades là chính sheol trong Kinh Cựu ước.
Nhĩa là nơi thất lạc ở Sheol. Abaddon.