Examples of using Shingen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ai thế? Shingen, con trai của ngài Yashida.
Tuy vậy, Kenshin không thể kết liễu Shingen được.
Shingen hứa sẽ cho tao rất nhiều tiền nếu tao giúp.
Cuối cùng, Shingen cũng đánh bại được dòng họ Murakami.
Quân của Takeda Shingen quân của Tokugawa Ieyasu
Shingen nói dối, bảo vệ lão… Nói tiếng Anh đi!
Shingen nói dối, bảo vệ lão… Nói tiếng Anh đi!
Kẻ thù của ông- Takeda Shingen được gọi là" Con hổ xứ Kai".
Shingen được người con trai bất tài của mình Takeda Katsuyori kế tục.
Sau khi chinh phục được Shinano, Shingen đối mặt với Uesugi Kenshin của vùng Echigo.
Kenshin tấn công Shingen bằng thanh kiếm của mình trong khi Shingen phòng thủ với quạt chiến Nhật Bản( tessen).
Sau khi chinh phục được Shinano, Shingen đối mặt với Uesugi Kenshin của vùng Echigo.
Ngài Shingen, tôi xin đảm bảo với ngài… cảnh sát chúng tôi đang làm hết sức.
Thậm chí Takeda Shingen còn ca ngợi rằng" Ông là báu vật Tokugawa Ieyasu".
chỉ huy quân Takeda, tấn công Takeda Shingen.
Cô là một người cháu gái của vị tướng quân Nhật Bản nổi tiếng Shingen.
tiêu diệt Shingen.
Ở Tokyo, Logan gặp con trai của Yashida, Shingen, và cháu gái của ông ta Mariko.
tiêu diệt Shingen.
Shingen phản đối Tokugawa Ieyasu